Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn nokia 220 hay lg L90, nokia 220 vs lg L90

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn nokia 220 hay lg L90 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia 220 (Nokia N220) Cyan
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Nokia 220 (Nokia N220) Dual Sim Cyan
Giá: 799.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia 220 (Nokia N220) Dual Sim White
Giá: 799.000 ₫      Xếp hạng: 5
Nokia 220 (Nokia N220) Dual Sim Yellow
Giá: 799.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
Nokia 220 (Nokia N220) White
Giá: 400.000 ₫      Xếp hạng: 3
Nokia 220 (Nokia N220) Yellow
Giá: 900.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia 220 (Nokia N220) Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 220 (Nokia N220) Dual Sim Red
Giá: 799.000 ₫      Xếp hạng: 3,3

Có tất cả 4 bình luận

Ý kiến của người chọn nokia 220 (2 ý kiến)
anht401Tuy được làm từ chất liệu nhựa, nhưng bề mặt không phải trơn bóng, do đó khi cầm có cảm giác mịn và rất thích. Ngoài ra Nokia để trống các cạnh bên và cạnh dưới của máy và để tất cả các chi tiết như cổng micro USB, jack tai nghe, đèn pin nằm gọn gàng ở cạnh trên cùng.(1.972 ngày trước)
hoanglonghua1mua con nay dung thu di cac anh em oi(2.469 ngày trước)
Ý kiến của người chọn lg L90 (2 ý kiến)
hoccodon6Thiết kế vượt trội hơn, cấu hình tốt(2.324 ngày trước)
hakute6giá thật hơn, dùng tốt hơn, chạy nhanh hơn, bảo hành dễ hơn.(2.501 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia 220 (Nokia N220) Cyan
đại diện cho
nokia 220
vs
H
Hãng sản xuấtNokiavsHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsSố core
Hệ điều hành-vsHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvsKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvsKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2MegapixelvsCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvsBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvsRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vsLoại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vsTin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• Bluetooth
• Wifi 802.11 b/g/n
• Bluetooth 5.0 with LE+A2DP
• GPRS
vsĐồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vsKiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vsTính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio with RDSvsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vsMạng
P
PinLi-Ion 1100mAhvsPin
Thời gian đàm thoại15giờvsThời gian đàm thoại
Thời gian chờ696giờvsThời gian chờ
K
Màu
• Xanh lam
vsMàu
Trọng lượng84gvsTrọng lượng
Kích thước116.4 x 50.3 x 13.2 mmvsKích thước
D

Đối thủ