Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Galaxy S Duos hay LG GX, Galaxy S Duos vs LG GX

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Galaxy S Duos hay LG GX đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung Galaxy S Duos S7562
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Samsung Galaxy S Duos S7562 La Fleur
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
LG GX F310L
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5

Có tất cả 7 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy S Duos (5 ý kiến)
phimtoancauvào mạng nhanh chóng, sành điệu hơn(1.773 ngày trước)
xedienxinDiện thoại mỏng đẹp hơn, mới nhất, nghe nhạc hoàn hảo(1.773 ngày trước)
phungsangautoBộ nhớ lớn hơn, giá thành lại rẻ(2.256 ngày trước)
chiocoshopnhìn thanh mảnh hơn, hợp với con gái hơn(2.442 ngày trước)
luanlovely6Bộ nhớ lớn hơn, máy có thêm nhiều tính năng chơi game(2.454 ngày trước)
Ý kiến của người chọn LG GX (2 ý kiến)
hakute6kiểu dáng và mẫu mã chiếc này đẹp hơn(2.236 ngày trước)
dungsonBOSTONENhiều người cho rằng việc sử dụng phím home dễ bị hỏng sau một thời gian dài sử dụng tuy nhiên theo nhiều đánh giá cũng như ưu điểm trên G Pro trước đây thì phím home này rất bền nên bạn có thể thoải mái sử dụng(2.321 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung Galaxy S Duos S7562
đại diện cho
Galaxy S Duos
vsLG GX F310L
đại diện cho
LG GX
H
Hãng sản xuấtSamsung GalaxyvsLGHãng sản xuất
Chipset1 GHzvs1.7 GHz Quad-coreChipset
Số coreSingle CorevsQuad Core (4 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)vsAndroid OS, v4.3 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsAdreno 320Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4inchvs5.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs1080 x 1920pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu True HD-IPS Plus Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs13MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs32GBBộ nhớ trong
RAM768MBvs2GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khác- Touch-sensitive controls
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
- Organizer
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- Dolby mobile sound enhancement
- Geo-tagging, face detection, image stabilization, panorama, HDR
- Stereo FM radio with RDS
- Active noise cancellation with dedicated mic
- SNS applications
- Document viewer/editor
- Organizer
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• HSDPA
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 3140 mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs20giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs700giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Trắng
Màu
Trọng lượng120gvs167gTrọng lượng
Kích thước121.5 x 63.1 x 10.5 mmvs150.6 x 76.1 x 9.2 mmKích thước
D

Đối thủ