Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Desire 601 Dual sim hay Desire 816, Desire 601 Dual sim vs Desire 816

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Desire 601 Dual sim hay Desire 816 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire 601 dual sim Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
HTC Desire 601 dual sim Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Desire 601 dual sim White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Desire 816 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
HTC Desire 816 Gray
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
HTC Desire 816 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Desire 816 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Desire 816 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
HTC Desire 816 Dual Sim Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
HTC Desire 816 Dual Sim Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
HTC Desire 816 Dual Sim White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Desire 601 Dual sim (4 ý kiến)
trangvth88Giá tiền vừa phải để có thể sở hữu một chiếc điện thoại thông minh(1.958 ngày trước)
meoca212Giá tiền vừa phải để có thể sở hữu một chiếc điện thoại thông minh(1.976 ngày trước)
hoalacanh2Nhắn tin cực nhạy, cảm ứng ngon. thiết kế độc đáo, độ phân giải cao(1.987 ngày trước)
phimtoancauPhù hợp với đa số người dùng, pin khỏe, nghe gọi tốt(2.084 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Desire 816 (7 ý kiến)
nijianhapkhauGiải trí mới nhất, chụp ảnh siêu nét, sành điệu hơn, thương hiệu nổi tiếng(1.930 ngày trước)
xedienhanoiMỏng hơn vuông vắn đẹp hơn , cảm ứng mới nhất mượt hơn, xem phim hay(1.930 ngày trước)
anht401Desire 816 là một điện thoại tầm trung tuy nhiên cấu hình bên trong lại khiến nhiều người ngạc nhiên, cụ thể máy trang bị bộ xử lý bốn nhân Qualcomm Snapdragon 400, hỗ trợ RAM 1.5 GB, được cài đặt hệ điều hành mới nhất Android 4.4 (KitKat). Ngoài ra thiết bị này còn có màn hình khá ấn tượng với kích thước 5.5 inch, bộ loa kép BoomSound và camera đầy ấn tượng với 13MP.(1.973 ngày trước)
anht404Dùng cái này thì khỏi phải bàn, lướt web cứ gọi là nhanh lướt(1.986 ngày trước)
anht403  Mẫu mã đẹp, thiết kế mỏng, màn hình to(1.986 ngày trước)
xedienxinGiá tiền vừa phải để có thể sở hữu một chiếc điện thoại thông minh(2.081 ngày trước)
xedientotnhatThiết kế lạ mắt, một sản phẩm thanh công, nhiều người yêu thích(2.081 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire 601 dual sim Black
đại diện cho
Desire 601 Dual sim
vsHTC Desire 816 Black
đại diện cho
Desire 816
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
Chipset1.4 GHz Dual-Corevs1.6 GHz Quad-coreChipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsQuad Core (4 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OSvsAndroid OSHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 305vsAdreno 305Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.5inchvs5.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình540 x 960pixelsvs720 x 1280pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs13MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM1GBvs1.5GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khác- 1/4'' sensor size, 1.4µm pixel size, geo-tagging, face and smile detection, simultaneous HD video and image recording
- SNS integration
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
- Organizer
- Document viewer
- Photo viewer/editor
vs- HTC Sense UI v5.5
- Geo-tagging, touch focus, face detection, simultaneous HD video and image recording, HDR
- SNS integration
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
- Organizer
- Document viewer
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
Mạng
P
PinLi-Po 2100mAhvsLi-Po 2600mAhPin
Thời gian đàm thoại12.5giờvs21giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ440giờvs740giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng130gvs165gTrọng lượng
Kích thước134.5 x 66.7 x 9.9 mmvs156.6 x 78.7 x 8 mmKích thước
D

Đối thủ