Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Galaxy Star Pro hay Lumia 525, Galaxy Star Pro vs Lumia 525

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Galaxy Star Pro hay Lumia 525 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung Galaxy Star Pro S7260 (GT-S7260)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy Star Pro S7262 (GT-S7262)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Lumia 525 (Nokia Lumia 525 RM-998) Black
Giá: 1.820.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia Lumia 525 (Nokia Lumia 525 RM-998) Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Lumia 525 (Nokia Lumia 525 RM-998) White
Giá: 2.750.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia Lumia 525 (Nokia Lumia 525 RM-998) Yellow
Giá: 1.790.000 ₫      Xếp hạng: 3

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy Star Pro (1 ý kiến)
hoccodon6kieu dang thiet ke dep hon, sang trong hon(2.456 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Lumia 525 (5 ý kiến)
hieu310587Lumia 525 có tốc độ xử lý nhanh hơn, dễ sử dụng(1.951 ngày trước)
luanlovely6Nhìn cũng đẹp,chế độ bảo hành tốt, giá cả phù hợp với người tiêu dùng(2.330 ngày trước)
hakute6thấy thích các tính năng của nó, nó dùng dễ hơn(2.439 ngày trước)
SonBostoneNếu so sánh Galaxy Star Pro với Lumia 525 thì Lumia 525 có phần nhỉnh hơn về tính năng, kết nối GPS, công nghệ 3G....người sử dụng thấy thoải mái hơn khi chia sẻ thông tin..................(2.467 ngày trước)
chiocoshoptuy thực sự thích dòng galaxy của sam sung nhưng galaxy star pro thực sự không phải là sự lựa chọn hay(2.527 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung Galaxy Star Pro S7260 (GT-S7260)
đại diện cho
Galaxy Star Pro
vsNokia Lumia 525 (Nokia Lumia 525 RM-998) Black
đại diện cho
Lumia 525
H
Hãng sản xuấtSamsung GalaxyvsNokia LumiaHãng sản xuất
Chipset1 GHzvs1 GHz Dual-CoreChipset
Số coreSingle CorevsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)vsMicrosoft Windows Phone 8 (Apollo)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsAdreno 305Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu IPS LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM512MBvs1GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4.0
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- SNS integration
- Organizer
- Image/video editor
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- SNS integration
- Active noise cancellation with dedicated mic
- 7GB free SkyDrive storage
- Document viewer
- Video/photo editor
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1430mAhPin
Thời gian đàm thoại15giờvs10.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ370 giờvs336giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng121gvs124gTrọng lượng
Kích thước121.2 x 62.7 x 10.6 mmvs119.9 x 64 x 9.9 mmKích thước
D

Đối thủ