Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 500 Dual SIM hay Desire 601, Asha 500 Dual SIM vs Desire 601

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 500 Dual SIM hay Desire 601 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Asha 500 Dual SIM
( 2 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Desire 601
( 13 người chọn - Xem chi tiết )
2
13
Asha 500 Dual SIM
Desire 601

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 500 Dual SIM Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Desire 601 (HTC Zara) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 500 Dual SIM (1 ý kiến)
luanlovely6màn hình không hại mắt khi xem không bị mỏi mắt(2.195 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Desire 601 (8 ý kiến)
giadungtotĐẹp hơn thiết kế cứng cáp mới nhất, pin thực sự đáng nể(1.816 ngày trước)
nijianhapkhauổn định, bền, các chức năng đầy đủ và dễ sử dụng(2.052 ngày trước)
xedienhanoibát mắt nhiều mầu sắc, con gái yêu thích dòng máy này(2.057 ngày trước)
hotronganhangKiểu dáng hiện đại , bàn phím qwerty thuận tiện cho việc nhắn tin của giới trẻ , màn hình ngang dễ dàng sắp xếp các ứng dụng(2.067 ngày trước)
dichvunetnamLúc trước mình xài con Ahsa này, thật sự là 2 sim không được tiện lợi, nhiều lúc bị mất sóng 1 sim(2.179 ngày trước)
hakute6Thương hiệu nổi tiếng, âm thanh sống động rõ nét, màn hình sáng, nhiều chức năng(2.190 ngày trước)
hoccodon6thiết kế đẹp, cấu hình mạnh mẽ, Asha nhìn hơi rườm(2.397 ngày trước)
hoacodoncam ung dien dung , nghe nhac hay(2.507 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 500 Dual SIM Black
đại diện cho
Asha 500 Dual SIM
vsHTC Desire 601 (HTC Zara) Black
đại diện cho
Desire 601
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsHTCHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvs1.4 GHz Dual-CoreChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hành-vsAndroid OS, v4.2 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.8inchvs4.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvs540 x 960pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vsMàn hình cảm ứng TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2MegapixelvsCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM64MBvs1GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• USB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Photo editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-IonPin
Thời gian đàm thoại14giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ525giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng101gvsĐang chờ cập nhậtTrọng lượng
Kích thước100.3 x 58.1 x 12.8 mmvsKích thước
D

Đối thủ