Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 500 Dual SIM hay Optimus L2 II, Asha 500 Dual SIM vs Optimus L2 II

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 500 Dual SIM hay Optimus L2 II đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Asha 500 Dual SIM
( 5 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Optimus L2 II
( 9 người chọn - Xem chi tiết )
5
9
Asha 500 Dual SIM
Optimus L2 II

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 500 Dual SIM Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
LG Optimus L2 II E435
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 500 Dual SIM (1 ý kiến)
MINHHUNG6thiết kế đẹp hơn cũng như chất lượng pin(2.218 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Optimus L2 II (8 ý kiến)
giadungtotMàn hình 4 icnh đẹp hơn cảm ứng đa điểm mới nhất(1.859 ngày trước)
nijianhapkhauhiệu năng tốt. trang bị nhiều tính năng mới(2.095 ngày trước)
xedienhanoipin dùng thời gian lâu, khỏe, chụp hình tốt, đáng mua(2.100 ngày trước)
hotronganhangNghe nhạc đã hơn, lướt tốt, giá hơi cao(2.103 ngày trước)
hakute6Giá rẻ nhưng dùng cũng tạm được(2.233 ngày trước)
hoccodon6Kiểu dáng nhỏ gọn,nổi bật, cấu hình cao,(2.264 ngày trước)
luanlovely6lướt web với tốc độ cao và rất sành điệu(2.509 ngày trước)
hoacodonkiểu máy thời trang, hệ điều hành ổn định(2.549 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 500 Dual SIM Black
đại diện cho
Asha 500 Dual SIM
vsLG Optimus L2 II E435
đại diện cho
Optimus L2 II
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsLGHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vsAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.8inchvs3.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs3.15MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs4GBBộ nhớ trong
RAM64MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Photo editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
vs- SNS integration
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk
- Document viewer
- Photo viewer
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1540mAhPin
Thời gian đàm thoại14giờvs10giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ525giờvs700giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng101gvs110gTrọng lượng
Kích thước100.3 x 58.1 x 12.8 mmvs102 x 61 x 12 mmKích thước
D

Đối thủ