Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 502 Dual SIM hay Galaxy Light, Asha 502 Dual SIM vs Galaxy Light

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 502 Dual SIM hay Galaxy Light đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Asha 502 Dual SIM
( 5 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Galaxy Light
( 11 người chọn - Xem chi tiết )
5
11
Asha 502 Dual SIM
Galaxy Light

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 502 Dual SIM Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Bright Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Bright Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Cyan
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 502 Dual SIM Yellow
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy Light (For T-Mobile)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 502 Dual SIM (2 ý kiến)
nguyentuanlinhhhtthiet ke nang dong, đep hon han, goc bo tron(2.369 ngày trước)
hoacodonra trước nhưng kiểu dáng nhìn bắt mắt hơn(2.579 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Galaxy Light (9 ý kiến)
giadungtotPhù hợp nhu cầu của người dùng ,kiểu dáng mới nhất(1.909 ngày trước)
nijianhapkhaumọi chức năng thật tuyệt vời, pin khỏe, xử lý dữ liệu nhanh(2.121 ngày trước)
xedienhanoicấu hình cao, cảm ứng mượt, pin chờ thời gian dài, giá tốt(2.126 ngày trước)
hakute6Cải tiến nhiều về kiểu dáng, tốc độ của máy cũng như có thêm tính năng(2.128 ngày trước)
hotronganhangmình thích kiểu dáng và dùng rất bền, luc đó mình luôn ao ước sở hữu con nà(2.131 ngày trước)
tramlikepin bền mà giá cả cũng phẩi chăng(2.181 ngày trước)
luanlovely6Giá cả hợp lý, hợp với túi tiền của nhiều người có thu nhập thấp(2.261 ngày trước)
hoanglonghua1hang nay ngon hon da cac ban mua ma dung(2.415 ngày trước)
hoccodon6Giá rẻ chức năng cơ bản và đơn giản(2.525 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 502 Dual SIM Black
đại diện cho
Asha 502 Dual SIM
vsSamsung Galaxy Light (For T-Mobile)
đại diện cho
Galaxy Light
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsSamsung GalaxyHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvs1.4 GHz Quad-coreChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsQuad Core (4 nhân)Số core
Hệ điều hành-vsAndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs8GBBộ nhớ trong
RAM64MBvs1GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- SNS apps
- Photo editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
vs- SNS integration
- Organizer
- Image/video editor
- Document viewer
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input (Swype)
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1010mAhvsLi-Ion 1800mAhPin
Thời gian đàm thoại13giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ576 giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng100gvs123gTrọng lượng
Kích thước99.6 x 59.5 x 11.1 mmvs121.4 x 63 x 10.4 mmKích thước
D

Đối thủ