Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 307 hay G Pro Lite, Asha 307 vs G Pro Lite

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 307 hay G Pro Lite đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 307 Black
Giá: 750.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
Nokia Asha 307 Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Mid Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
LG G Pro Lite (Pro Lite D680) Black
Giá: 4.900.000 ₫      Xếp hạng: 4
LG G Pro Lite (Pro Lite D680) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 307 (0 ý kiến)
Ý kiến của người chọn G Pro Lite (13 ý kiến)
giadungtotThiết kế đẹp hơn, thân thiện hơn, mới nhất nhiều tính năng mới tiện lợi dễ dùng, chụp ảnh đẹp(1.952 ngày trước)
xedienxinĐẳng cấp xem phim giải trí sành điệu, cảm ứng mượt mà(2.049 ngày trước)
phimtoancauCấu hình cao, thiết kế sang trọng(2.096 ngày trước)
nijianhapkhauCảm ứng tốt, ứng dụng tiện lợi cho công việc(2.096 ngày trước)
xedienhanoixử lý tốt một số ứng dụng phức tạp, công nghệ lưu trữ mới(2.102 ngày trước)
hotronganhangtoc do xu ly cao,tuy nhien gia hoi cao nen can nhac truoc khi mua(2.112 ngày trước)
hakute6màu sáng dáng đẹp chuẩn,tôi chọn(2.209 ngày trước)
MINHHUNG6nhìn cứng cáp hơn, cấu hình tạm được, giá phù hợp(2.234 ngày trước)
tramlikeCấu hình cao,máy ổn định,giá hợp lý(2.234 ngày trước)
antontran90màn hình rộng rõ nét, nhiều ứng dụng.......(2.352 ngày trước)
hoccodon6man hinh dep sang ro , rat thich thiết kế mẫu mã đẹp nên mình chọn nó(2.439 ngày trước)
luanlovely6hàng chất lượng,kiểu dàng cũng dep(2.506 ngày trước)
hoacodonkiểu dáng đẹp,màn hình chuẩn.,tính năng nhanh nhạy(2.547 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 307 Black
đại diện cho
Asha 307
vsLG G Pro Lite (Pro Lite D680) Black
đại diện cho
G Pro Lite
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsLGHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core)Chipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hành-vsAndroid OS, v4.2 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsPowerVR SGX531Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs5.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 400pixelsvs540 x 960pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu IPS LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong20MBvs8GBBộ nhớ trong
RAM64MBvs1GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 3.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio với RDS, ghi âm FMvs- Geo-tagging, face detection, panorama
- Active noise cancellation with dedicated mic
- SNS applications
- Photo viewer/editor
- Document viewer/editor
- Organizer
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1110mAhvsLi-Ion 3140 mAhPin
Thời gian đàm thoại6giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ500giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng104gvs161gTrọng lượng
Kích thước109.9 x 54 x 13 mmvs150.2 x 76.9 x 9.4 mmKích thước
D

Đối thủ