Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 307 hay Nokia 301, Asha 307 vs Nokia 301

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 307 hay Nokia 301 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 307 Black
Giá: 750.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
Nokia Asha 307 Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Mid Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-839) Black
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,4
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-839) Magenta
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-840) Cyan
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-840) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-839) Cyan
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-839) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-839) Yellow
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-840) Black
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,7
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-840) Magenta
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 5
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-840) Yellow
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 5
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-841) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-841) Cyan
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-841) Magenta
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-841) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia 301 (Nokia 3010 RM-841) Yellow
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 307 (10 ý kiến)
giadungtotMàn hình độ phanh giải cao đẹp hơn, cấu hình mới nhất(1.942 ngày trước)
hoalacanh2Nhiều tính năng và phần mềm hữu dụng(1.957 ngày trước)
phimtoancauVuông vắn mà lại thanh lịch, cảm ứng mượt mà(2.089 ngày trước)
nijianhapkhauĐơn giản nhưng đầy mạnh mẽ......(2.089 ngày trước)
hotronganhangpin bền sóng khỏe cảm ứng mượt lướt web nhanh(2.105 ngày trước)
hakute6về chất lượng và độ phân giải màu sắc chuẩn(2.211 ngày trước)
MINHHUNG6vì dung lượng ổ cứng lớn hơn, máy nhẹ hơn và trông nó đẹp hơn(2.227 ngày trước)
antontran90đơn giãn dễ sữ dụng, pin khỏe.....(2.342 ngày trước)
luanlovely6Chắc nhiều người dùng rồi nên mới chọn loại này(2.499 ngày trước)
hoacodonvì không thích thiết kế này của Nokia(2.539 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia 301 (1 ý kiến)
xedienhanoikiểu dáng đẹp, mỏng, cấu hình ổn định(2.095 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 307 Black
đại diện cho
Asha 307
vsNokia 301 (Nokia 3010 RM-839) Black
đại diện cho
Nokia 301
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokiaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 400pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs3.15MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong20MBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM64MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 3.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• USB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio với RDS, ghi âm FMvs- SNS applications
- Organizer
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1110mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại6giờvs6giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ500giờvs850giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng104gvs102gTrọng lượng
Kích thước109.9 x 54 x 13 mmvs114 x 50 x 12.5 mmKích thước
D

Đối thủ