Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Galaxy Trend hay Asha 307, Galaxy Trend vs Asha 307

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Galaxy Trend hay Asha 307 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung Galaxy Trend S7560 (Samsung GT-S7560) Black
Giá: 1.500.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Samsung Galaxy Trend S7560 (Samsung GT-S7560) White
Giá: 3.369.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia Asha 307 Black
Giá: 750.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
Nokia Asha 307 Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Mid Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy Trend (11 ý kiến)
giadungtotHỗ trợ nhắn tin nhanh hơn, đẹp hơn xỷ lý mượt mà, mới nhất(1.979 ngày trước)
phimtoancauPhù hợp với đa số mọi người, pin khỏe(2.126 ngày trước)
nijianhapkhauMàn hình nét, thiết kế thời trang và công nghệ mới hơn(2.126 ngày trước)
xedienhanoiCác tính năng đã được thông minh hóa nhằm phục vụ người dùng dễ dàng sử dụng(2.132 ngày trước)
hotronganhanghữu ích cho doanh nhân cũng như người thành đạt, Các tính năng đã được thông minh hóa nhằm phục vụ người dùng dễ dàng sử dụng, theo đó là giao diện quen thuộc(2.142 ngày trước)
MINHHUNG6Thiết kế gọn nhẹ, cấu hình cao, dễ mang đi xa(2.264 ngày trước)
antontran90galaxy là nhất rồi, coi phim chuẩn......(2.379 ngày trước)
chiocoshopGalaxy Trend có kiểu dáng đẹp hơn, nhiều ứng dụng hơn(2.484 ngày trước)
BDSThuyLinhGalaxy Trend đẹp hơn Asha 307 tôi thích Galaxy(2.526 ngày trước)
luanlovely6galaxi la manh me hon roi.khong can hoi(2.536 ngày trước)
hoacodonứng dụng dùng sướng hơn Asha 307(2.577 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 307 (5 ý kiến)
hoalacanh2Màn hình lớn hơn. Có nhiều cấu hình máy tương ứng nhiều tốc độ để lựa chọn(1.915 ngày trước)
tramlikechưa bị lỗi mà thấy con này mỏng đẹp hơn con mình đang dùng(2.264 ngày trước)
SonBostonemàn hình của Galaxy Trend hơi nhỏ.............................(2.473 ngày trước)
xuanthe24hfPin bền, sóng khỏe, cảm ứng nhạy, hoạt động ổn định(2.628 ngày trước)
jonstonevnpin bền sóng khỏe cảm ứng mượt lướt web nhanh(2.628 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung Galaxy Trend S7560 (Samsung GT-S7560) White
đại diện cho
Galaxy Trend
vsNokia Asha 307 Black
đại diện cho
Asha 307
H
Hãng sản xuấtSamsung GalaxyvsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon MSM7227T (1 GHz)vsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs240 x 400pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs20MBBộ nhớ trong
RAM768MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• iEmail
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Xem chỉnh sửa văn bản
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
- Cài đătj sẵn có thể cài thêm
vs- Stereo FM radio với RDS, ghi âm FMTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại3giờvs6giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ300giờvs500giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng118gvs104gTrọng lượng
Kích thước10.57 x 63.1 x 121.5 mmvs109.9 x 54 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ