Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia 515 hay Galaxy Trend, Nokia 515 vs Galaxy Trend

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia 515 hay Galaxy Trend đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia 515 Dual SIM Black
Giá: 1.200.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Nokia 515 Dual SIM White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Samsung Galaxy Trend S7560 (Samsung GT-S7560) Black
Giá: 2.950.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Samsung Galaxy Trend S7560 (Samsung GT-S7560) White
Giá: 3.369.000 ₫      Xếp hạng: 3,8

Có tất cả 10 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia 515 (1 ý kiến)
blinkthiết kế đẹp hơn so với em
Galaxy Trend(2.412 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Galaxy Trend (9 ý kiến)
hoalacanh2Giá cả mềm nhiều người có thể sắm dc 1 em này về dùng nghe gọi lướt web, chơi game(1.859 ngày trước)
shoplinhHC249cảm ứng mạnh mẻ,kiểu dáng đẹp(2.044 ngày trước)
SieuThiOnline_GiaReBatNgochụp hình đẹp hơn, nhiều ứng dụng và màn hình cảm ứng nên thao tác dễ dàng, nhanh hơn(2.082 ngày trước)
luanlovely6dung lượng memory lớn hơn trông phong cách thời trang hơn(2.194 ngày trước)
hakute6man hinh ro net va trong sang, nhieu tien ich nhung lai it thao tac hon(2.289 ngày trước)
SonBostonevì là điện thoại cảm ứng, hình thức ưa nhìn..................................(2.337 ngày trước)
chiocoshopGalaxy Trend có màn hình cảm ứng sử dụng dễ dàng(2.349 ngày trước)
hoccodon6nhieu ung dung vip thiet ke kha sang rong ma nam tinh(2.353 ngày trước)
jonstonevncảm ứng mượt cấu hình cao thiết kế đẹp sang trọng(2.492 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia 515 Dual SIM Black
đại diện cho
Nokia 515
vsSamsung Galaxy Trend S7560 (Samsung GT-S7560) White
đại diện cho
Galaxy Trend
H
Hãng sản xuấtNokiavsSamsung GalaxyHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsQualcomm Snapdragon MSM7227T (1 GHz)Chipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsSingle CoreSố core
Hệ điều hành-vsAndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong256MBvs4GBBộ nhớ trong
RAM64MBvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• iEmail
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 3.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio with RDS; FM recording
- SNS applications
- Organizer
- Predictive text input
vs- Xem chỉnh sửa văn bản
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
- Cài đătj sẵn có thể cài thêm
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoại5.25giờvs3giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ912giờvs300giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Trắng
Màu
Trọng lượng101gvs118gTrọng lượng
Kích thước114 x 48 x 11 mmvs10.57 x 63.1 x 121.5 mmKích thước
D

Đối thủ