Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N8 hay Desire Z, Nokia N8 vs Desire Z

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N8 hay Desire Z đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N8 Dark Grey
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,6
Nokia N8 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 White
Giá: 880.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
HTC Desire Z
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,5
T-Mobile G2
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N8 (12 ý kiến)
xedienhanoimàn hình độ phân giải cao, chụp ảnh đẹp(1.840 ngày trước)
nijianhapkhaumới nhất, cảm ứng mượt mà, cấu hình đẹp hơn(1.842 ngày trước)
phimtoancauCấu hình mạnh hơn , xem phim nhanh, mẫu mã hót nhất thị trường, chơi game giải trí hay(2.005 ngày trước)
hoccodon6bàn phím cảm ứng đẹp hơn bàn phím nằm,(2.361 ngày trước)
luanlovely6màn hình độc đáo, nhiều tính năng mới lạ(2.372 ngày trước)
huuphuoccapdientin nhắn – trong khi bạn vẫn đang(2.490 ngày trước)
PhukienthoitrangYMEcứng cáp và bền, pin được lâu, thiết kế được(2.519 ngày trước)
dailydaumo1phong cách và kiểu dáng đẹp phù hợp với nam giới(2.889 ngày trước)
Mobile_MoreN series của Nokia quả là đột phá về kiểu dáng và công nghệ.(2.994 ngày trước)
hongnhungminimartthiết kế của Nokia N8 nhìn thực tế rất đẹp(3.003 ngày trước)
tuyenha152Nokia N8 có thể cài đặt riêng cho điện thoại bằng cách thêm các tiện ích của riêng bạn.(3.066 ngày trước)
hct284Đơn giản là sang trọng. kích thước máy rất cân đối và trong hoành tráng, giá cả hợp lý(3.211 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Desire Z (2 ý kiến)
tramlikemẫu mã đẹp,cấu hình mạnh hơn,sang trọng hơn(2.193 ngày trước)
hakute6hương hiệu nổi tiếng trên thế giới.
Có thể chơi game play station trên điện thoại(2.333 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
vsHTC Desire Z
đại diện cho
Desire Z
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsHTCHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (680 MHz)vsQualcomm MSM 7230 (800 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsAndroid OS, v2.2 (Froyo)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạBroadcom BCM2727vsAdreno 205Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs3.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau12Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs1.5GBBộ nhớ trong
RAM256MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
• Mini HDMI
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
vs- QWERTY keyboard
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Optical trackpad
- Touch sensitive control panel
- HTC Sense UI
- Multi-touch input method
- Aluminum unibody casing
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- MP3/WAV/AAC+ player
- MP4/H.264 player
- Voice memo/dial
- T9
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Po 1200 mAhvsLi-Ion 1300mAhPin
Thời gian đàm thoại12.5giờvs9.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs430giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng135gvs180gTrọng lượng
Kích thước113.5 x 59.1 x 12.9 mmvs119 x 60.4 x 14.2 mmKích thước
D

Đối thủ