Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N8 hay Bold Touch 9900, Nokia N8 vs Bold Touch 9900

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N8 hay Bold Touch 9900 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N8 Dark Grey
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,6
Nokia N8 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 White
Giá: 880.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
BlackBerry Bold Touch 9900 (BlackBerry Dakota/ BlackBerry Magnum) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Goldstriker BlackBerry 9900 Platinum & Crystal Edition
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
BlackBerry Bold Touch 9900 (For AT&T)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3

Có tất cả 22 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N8 (14 ý kiến)
bibabibo13cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(1.683 ngày trước)
bibabibo12cấu hình cao, hình dáng đẹp mắt, dễ sử dụng(1.683 ngày trước)
xedienhanoikiểu dáng mới nhất, xem phim đẳng cấp(1.928 ngày trước)
kshoesN8 chụp hình quay phim cực kì nét(2.117 ngày trước)
hakute6máy bền,sóng khỏe.cấu hình mạnh đẳng cấp đã được khẳng định.(2.137 ngày trước)
hoccodon6kiểu dáng đẹp hơn, gọn hơn và dễ dùng hơn(2.339 ngày trước)
hoacodonrất tuyệt, đây đúng là 1 chiếc điện thoaaij công nghệ cao(2.429 ngày trước)
dailydaumo1Nokia dễ sử dụng hơn thiết kế cũng hợp lý hơn(2.906 ngày trước)
nghiadunblackbary khó dùng ,n8 vẫn hơn hẳn(2.909 ngày trước)
atcamericaNokia dễ sử dụng hơn thiết kế cũng hợp lý hơn(2.928 ngày trước)
Giangredsun1 vé cho N8, chụp hình đẹp, thèm lâu rồi mà chưa có tiền mua(2.955 ngày trước)
hongnhungminimartVote cho Nokia về độ bền, màn hình lớn và tính thời trang(2.994 ngày trước)
tuyenha152Nokia N8 còn mang đến *Công nghệ Dolby Digital Plus với chất lượng âm thanh tuyệt vời - tương thích với hệ thống rạp hát tại gia - cho bạn thưởng thức phim với cả âm thanh lẫn hình ảnh tuyệt vời.(3.041 ngày trước)
lienachauDONG NOKIA LA THUONG HIEU NOI TIENG VA SIEU BEN(3.047 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Bold Touch 9900 (8 ý kiến)
tebeticó thiết kế nhỏ nhắn nên dễ dàng bỏ túi(1.688 ngày trước)
shop45cấu hình mạnh hơn, màn hình sắc nét hơn,bảo mật tốt hơn(1.808 ngày trước)
vljun142cái này thì chắc chắn xài hay hơn cái kia đó(2.040 ngày trước)
PhukienthoitrangYMELựa chọn blackberry có lẽ tốt hơn, chạy mượt và tốt(2.494 ngày trước)
saint123_v1dt cho doanh nhân mà mn ơi .(2.530 ngày trước)
koacervateMỗi sản phẩm đều hướng đến đối tượng người dùng khác nhau, để phục vụ được đúng nhu cầu khách hàng và thu về lợi nhuận, Nokia hướng đến hầu hết người dùng phổ thông, trong khi BB của RIM hướng đến người dùng doanh nhân và người đòi hỏi nền tảng bảo mật cao, những tiền ích hỗ trợ công việc cũng như công nghệ, các bạn có biết rằng tất cả dữ liệu người dùng trên thiết bị BB của RIM nếu dùng gói BB của các mạng di dộng (không phải kiểu dùng "chay") đều được chuyện qua server của RIM để...(2.913 ngày trước)
thientaiankhuatNokia có thương hei65u vậy BB của Rim thì vất đi chắc. hjz. N8 đã từng xài, vẫn hệ điều hành chán òm, cảm ứng thì ko nhạy mấy, chụp hình bảo 12. chứ thật là ko đẹp bằng cái 5.(3.019 ngày trước)
kdtvcomgroup57Bold Touch 9900 ban phim de nhan tin hon(3.180 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
vsBlackBerry Bold Touch 9900 (BlackBerry Dakota/ BlackBerry Magnum) Black
đại diện cho
Bold Touch 9900
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsBlackBerry (BB)Hãng sản xuất
ChipsetARM 11 (680 MHz)vsQualcomm MSM8655 (1.2 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsBlackBerry OS 7.0Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạBroadcom BCM2727vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs2.8inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs640 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau12Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM256MBvs768MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
• Mini HDMI
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive controls
- Optical trackpad
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- NFC support
- BlackBerry maps
- Digital compass
- Docs To Go document editor (Word, Excel, PowerPoint), PDF viewer
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Po 1200 mAhvsLi-Ion 1230mAhPin
Thời gian đàm thoại12.5giờvs5.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs300giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng135gvs130gTrọng lượng
Kích thước113.5 x 59.1 x 12.9 mmvs115 x 66 x 10.5 mmKích thước
D

Đối thủ