Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N8 hay Galaxy Fit, Nokia N8 vs Galaxy Fit

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N8 hay Galaxy Fit đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N8 Dark Grey
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,6
Nokia N8 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 White
Giá: 880.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Samsung Galaxy Fit S5670 (Samsung Galaxy Suit S5670) Black
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Samsung Galaxy Fit S5670 (Samsung Galaxy Suit S5670) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 2,5

Có tất cả 19 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N8 (14 ý kiến)
admleotoppin khỏe, cấu hình tốt, đẹp, nghe nhạc lâu(1.844 ngày trước)
phimtoancauMáy đẹp hơn mới nhất nhiều ngưởi yêu thích(1.890 ngày trước)
xedienxinVượt trội đẹp hơn hẳn, sang trọng , sản phẩm mới nhất(1.890 ngày trước)
luanlovely6công nghệ cao hơn, thiết kế tinh tế hơn, mẫu mã đẹp hơn,cấu hình mạnh(2.271 ngày trước)
hoacodoncái kia nhìn nhạt nhẽo và xấu quá đi(2.413 ngày trước)
PhukienthoitrangYMEThiết kế đẹp và cứng cáp hơn, màn hình lớn xem phim rất thích(2.592 ngày trước)
chiocoshopthiết kế đơn giản, màn hình rộng, giao diện thân thiện(2.593 ngày trước)
dailydaumo1thiết kế dơn giản nhug dep va cá tính,man hình lớn(2.907 ngày trước)
tuyenha152Nokia N8 có thẻ micro SD Class với 4 hoặc cao hơn được khuyên dùng.(3.042 ngày trước)
thampham189Thiết kế của Nokia N8 rất cá tính, phù hợp với nam giới(3.097 ngày trước)
hongtocdon8 nhìn chắc chắn và có cấu hình khủng(3.151 ngày trước)
dr_duclapthiết kế mạnh mẻ hơn, khá là nam tính(3.151 ngày trước)
girl_pro9xhơi khó chọn đây, nếu là để so sánh chất lượng thì N8 sẽ là lựa chọn của rất nhiều người, song với cái giá mà bạn phải bỏ thì galaxy lại có giá mềm hơn, cũng đa chức năng và giá thành vừa túi người tiêu dùng.(3.154 ngày trước)
kennythanhnokia bền, ứng dụng dễ sử dụng, chụp hình đẹp, giá rẻ(3.189 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Galaxy Fit (5 ý kiến)
hoccodon6giá cả phải chẳng, chức năng cũng không kém(2.291 ngày trước)
muinguyenmàn hình rộng, độ cảm ứng nhanh hơn, giao diện bắt mắt(2.769 ngày trước)
president2cái này nghe nhạc thì quá tuyệt vời rồi, hơn cái kia xa(2.879 ngày trước)
phanhoangthi199de dang su dung .ung dung phong phu truy cap rat nhanh /luot nhe nhang(3.189 ngày trước)
tc_truongvienlandaiN8 không ắn tương về thiết kế, giống đồ chơi con nít quá(3.189 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
vsSamsung Galaxy Fit S5670 (Samsung Galaxy Suit S5670) Black
đại diện cho
Galaxy Fit
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsSamsung GalaxyHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (680 MHz)vs600 MHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsAndroid OS, v2.2 (Froyo)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạBroadcom BCM2727vsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs3.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau12Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs160MBBộ nhớ trong
RAM256MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
• Mini HDMI
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
vs- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- TouchWiz v3.0 UI
- Swype text input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- 3.5 mm audio jack
- DNSe sound enhancement
- Digital compass
- SNS integration
- MP4/H.264/H.263 player
- MP3/WAV/eAAC+ player
- Organizer
- Document viewer/editor
- Image/video editor
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Po 1200 mAhvsLi-Ion 1350mAhPin
Thời gian đàm thoại12.5giờvs10.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs642 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng135gvs108gTrọng lượng
Kích thước113.5 x 59.1 x 12.9 mmvs110.2 x 61.2 x 12.6 mmKích thước
D

Đối thủ