Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N8 hay Motorola DEFY, Nokia N8 vs Motorola DEFY

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N8 hay Motorola DEFY đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N8 Dark Grey
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,6
Nokia N8 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 White
Giá: 880.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Motorola DEFY
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Motorola DEFY MB 525
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 3,5

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N8 (11 ý kiến)
hakute6cái này giá cả phù hợp hơn mà thông số cũng như nhau(2.109 ngày trước)
tramlikekhác nhau về tính truy cập internet đến giá trị của sản xuất cũng chút khác(2.152 ngày trước)
hoccodon6cung la anh em mot nha thoi, chang khac nhau may(2.201 ngày trước)
PhukienthoitrangYMENokia N8 luôn là lựa chọn của mình, thanh lích và cứng cáp :D(2.591 ngày trước)
rungvangtaybacchẳng có lý do gì mà không chọn nokia n8(2.681 ngày trước)
dailydaumo1hic!! ko co xien nhưng vẫn thích(2.906 ngày trước)
tranghieu286mình chỉ thích nokia thôi,mấy loại kia cho tiền mình cũng ko dùng(2.945 ngày trước)
tuyenha152Nokia N8 có thể quay phim, chỉnh sửa và hoàn thiện kiệt tác HD của bạn rồi chia sẻ với bạn bè.(3.041 ngày trước)
hongtocdotốc đọ cao, dễ sử dụng, linh kiện thay thế nhiều.(3.150 ngày trước)
hct284Đơn giản là sang trọng. kích thước máy rất cân đối và trong hoành tráng, giá cả hợp lý(3.186 ngày trước)
kennythanhdễ sử dụng, ứng dụng trên Ovi nhiều, chụp hình 12 chấm.(3.189 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Motorola DEFY (3 ý kiến)
hoalacanh2Nhiều kiểu chỉnh sửa ảnh thik lắm nhìn đẹp lung linh như chụp ảnh bằng máy ảnh xịn ý(1.813 ngày trước)
dthai_binhtriThích Android của Motorola DEFY hơn.(2.868 ngày trước)
h2lusipmặc dù rất thích symbian và biết hầu hết hack,cook,game,app nhưng defy vẫn hơn ,theo mình thấy như vậy . defy ko có đối thủ tầm giá này. thiết kế và phần cứng đều tốt (nhất là thiết kế) ,theo sau là độ bền ko kém gì n8(thậm chí hơn) . hdh android tuy ko mới nữa nhưng vẫn ổn (android trên defy thua symbian anna-belle trên n8) vote cho defy 1 phiếu(3.114 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
vsMotorola DEFY
đại diện cho
Motorola DEFY
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsMotorolaHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (680 MHz)vsTI OMAP 3610 (800 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsAndroid OS, v2.1 (Eclair)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạBroadcom BCM2727vsBlue - StoneBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs3.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs480 x 854pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau12Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvs2GBBộ nhớ trong
RAM256MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
• Mini HDMI
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
vs- Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Google Talk
- Facebook, Twitter, MySpace integration
- Document viewer
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Touch sensitive controls
- MOTOBLUR UI with Live Widgets
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Po 1200 mAhvsLi-Po 1540mAhPin
Thời gian đàm thoại12.5giờvs6.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs140giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng135gvs118gTrọng lượng
Kích thước113.5 x 59.1 x 12.9 mmvs107 x 59 x 13.4 mmKích thước
D

Đối thủ