Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia N8 hay HTC Legend, Nokia N8 vs HTC Legend

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia N8 hay HTC Legend đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N8 Dark Grey
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,6
Nokia N8 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 White
Giá: 880.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
HTC Legend (A6363) Gray
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,3
HTC Legend Black (A6365)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
HTC Legend Gray (A6365)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N8 (6 ý kiến)
hakute6dễ sử dụng, màn hình lớn sử dụng thoải mái(2.214 ngày trước)
chiocoshopthiết kế mạnh mẽ, các nút bấm tiện dụng, thích hợp cho con trai(2.716 ngày trước)
tuanbang007Kiểu dáng đẹp, máy bền,chắc. Lướt web nhanh, chụp hình cực nét(2.758 ngày trước)
hnhdthiết kế đẹp , các nút bấm thiết kế thuận tiện(2.912 ngày trước)
dailydaumo1nokia noi chung la tot nhung do sac net chu cao lam nhung cung ok(2.975 ngày trước)
tuyenha152Nokia N8 có thể kết nối với TV bằng cáp HDMI và phát những bộ phim, đoạn video với độ phân giải cao theo chuẩn HD.(3.125 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Legend (7 ý kiến)
hoalacanh2Giá cả phải chăng phù hợp với mọi đối tượng, HS, sv hay dân văn phòng(1.924 ngày trước)
hoccodon6Mẫu mã đẹp hơn, màu sắc rõ nét, chụp ảnh quayphim ổn(2.259 ngày trước)
lan130HTC Legend công nghệ mới, cấu hình tốt hơn(2.837 ngày trước)
hothuonguymay dep va hien dai hon rat nhieu so voi n80(2.982 ngày trước)
dochibaohtc xai man hinh dep hon giao dien cuc dep(3.009 ngày trước)
helpme00HTC Legend cấu hình tốt, bộ xử lí chất lượng cao. kiểu dáng thanh lịch(3.154 ngày trước)
phamminhsang1992doc dao.dep hop thoi trang,phong cach(3.295 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
vsHTC Legend (A6363) Gray
đại diện cho
HTC Legend
H
Hãng sản xuấtNokia N-SeriesvsHTCHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (680 MHz)vsQualcomm MSM 7227 (600 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsAndroid OS, v2.1 (Eclair)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạBroadcom BCM2727vsAdreno 200Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs3.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs320 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau12Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong16GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM256MBvs384MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
• Mini HDMI
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
vs- Gorilla Glass display
- Sense UI
- Multi-touch support
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Optical trackpad
- Aluminum unibody
- Digital compass
- MP3/eAAC+/WAV player
- MP4/H.263/H.264 player
- Google Search, Maps, Gmail,
- YouTube, Google Talk
- Document viewer
- Photo viewer/editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Po 1200 mAhvsLi-Ion 1300mAhPin
Thời gian đàm thoại12.5giờvs7giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ400giờvs560giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Bạc
Màu
Trọng lượng135gvs126gTrọng lượng
Kích thước113.5 x 59.1 x 12.9 mmvs112 x 56.3 x 11.5 mmKích thước
D

Đối thủ