Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn DROID Ultra hay Motorola Nexus 6, DROID Ultra vs Motorola Nexus 6

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn DROID Ultra hay Motorola Nexus 6 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Motorola Droid Ultra Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola Droid Ultra Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola Nexus 6 (Motorola Nexus X/ Motorola XT1103) 32GB Blue US model
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Motorola Nexus 6 (Motorola Nexus X/ Motorola XT1100) 32GB Blue Global model
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola Nexus 6 (Motorola Nexus X/ Motorola XT1100) 64GB Blue Global model
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Motorola Nexus 6 (Motorola Nexus X/ Motorola XT1103) 32GB White US model
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Motorola Nexus 6 (Motorola Nexus X/ Motorola XT1103) 64GB Blue US model
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Motorola Nexus 6 (Motorola Nexus X/ Motorola XT1103) 64GB White US model
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn DROID Ultra (4 ý kiến)
bibabibo12cấu hình cao, kiểu dáng đẹp, dễ sử dụng cho người tiêu dùng(1.787 ngày trước)
nijianhapkhauđẹp hơn xỷ lý mượt mà, mới nhất hợp thời trang, kiểu dáng đẹp(1.870 ngày trước)
phimtoancauđẹp hơn lưu trữ tốt, phím tắt dễ sử dụng(2.052 ngày trước)
xedienxinPhù hợp nhu cầu của người dùng ,kiểu dáng đẹp hơn(2.053 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Motorola Nexus 6 (2 ý kiến)
meoca212Camera của Nexus 6 cho chất lượng ảnh khá tốt tuy nhiên thời gian khởi động của ứng dụng chụp ảnh lại không nhanh như kỳ vọng. Mặc dù không thể dành mỹ từ 'xuất sắc' cho máy ảnh tích hợp của Nexus 6 nhưng khi sử dụng chắc chắn sẽ không khiến người dùng thất vọng. Dĩ nhiên qua các đời smartphone Nexus vốn không được Google quá chú trọng vào tính năng chụp ảnh nên bạn cũng không thể đòi hỏi nhiều ở Nexus 6 lần này. Máy chụp đêm không tốt lắm nhưng tổng thể vẫn rất ổn, có khả năng đáp ứng hầu hết...(1.992 ngày trước)
madebymeo411Như đề cập trong phần ưu điểm, màn hình của Nexus 6 vượt trội bởi chất lượng hiển thị tuyệt vời và cùng với độ phân giải 2560 x 1440, sẽ rất khó để có thể nhìn ra được điểm ảnh trên màn hình bằng mắt thường.(1.992 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Motorola Droid Ultra Black
đại diện cho
DROID Ultra
vsMotorola Nexus 6 (Motorola Nexus X/ Motorola XT1103) 32GB Blue US model
đại diện cho
Motorola Nexus 6
H
Hãng sản xuấtMotorolavsMotorolaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsKrait 450 (2.7 GHz Quad-core )Chipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsQuad Core (4 nhân)Số core
Hệ điều hành-vsAndroid OS, v5.0 (Lollipop)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsAdreno 420Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình5inchvs5.96inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs2560 x 1440pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau10Megapixelvs13MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs32GBBộ nhớ trong
RAM2GBvs3GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• Đang chờ cập nhật
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• Bluetooth
• Wifi 802.11 b/g/n
• Bluetooth 5.0 with LE+A2DP
• EDGE
• GPRS
• WLAN
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
• Wifi 802.11ac
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• USB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• USB OTG (On-The-Go) - USB Host
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
Tính năng
Tính năng khácvs- DC-HSDPA, 42 Mbps; HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps; LTE, Cat6, 50 Mbps UL, 300 Mbps DL
- Geo-tagging, touch focus, face detection, photo sphere, HDR, dual recording
- Wireless charging
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Photo/video editor
- Document editor
- Voice memo/dial/commands
Tính năng khác
Mạng
• Đang chờ cập nhật
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-IonvsLi-Po 3220mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs24giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs330 giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Xanh lam
Màu
Trọng lượngĐang chờ cập nhậtvs184gTrọng lượng
Kích thướcvs159.3 x 83 x 10.1 mmKích thước
D

Đối thủ