Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn DROID Ultra hay Butterfly S, DROID Ultra vs Butterfly S

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn DROID Ultra hay Butterfly S đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Motorola Droid Ultra Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola Droid Ultra Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
HTC Butterfly S White nổi bật, mạnh mẽ
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,7

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn DROID Ultra (4 ý kiến)
nijianhapkhauThiết kế gọn gàng hơn, cảm ứng tốt(2.020 ngày trước)
MINHHUNG6chụp hình sắc nét, lại xài bền nữa, giá cả phải chăng(2.232 ngày trước)
hakute6lợi thế hơn về pin và uy tín trên thị trường(2.445 ngày trước)
luanlovely6kieu dang dep, hon gia hop li, thich hon(2.492 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Butterfly S (5 ý kiến)
xedienhanoiHệ điều hành dễ sử dụng, kiểu dáng mới nhất sành điệu hơn, màn hình độ phân giải cao, chụp ảnh đẹp(2.026 ngày trước)
hoccodon6Thiết kế gọn gàng hơn, cảm ứng tốt(2.248 ngày trước)
dailydaumo1màn hình máy lớn xem phim, chơi game rất thích(2.438 ngày trước)
hoacodonđơn giản phong thiết kế very good(2.529 ngày trước)
truongphi1HTc đỉnh cao của âm nhạc.nghe nhạc rất hay(2.625 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Motorola Droid Ultra Black
đại diện cho
DROID Ultra
vsHTC Butterfly S White nổi bật, mạnh mẽ
đại diện cho
Butterfly S
H
Hãng sản xuấtMotorolavsHTCHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsQualcomm Snapdragon APQ8064T (1.9 GHz Quad-core)Chipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsQuad Core (4 nhân)Số core
Hệ điều hành-vsAndroid OSHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsAdreno 320Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình5inchvs5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs1080 x 1920pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hìnhĐang chờ cập nhậtvs16M màu Super LCD3 Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau10Megapixelvs4MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs16GBBộ nhớ trong
RAM2GBvs2GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• Bluetooth
• Wifi 802.11 b/g/n
• Bluetooth 5.0 with LE+A2DP
• EDGE
• GPRS
• WLAN
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• USB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khácvs- HTC Sense UI v5
- Beats Audio sound enhancement
- 1/3'' sensor size, 2µm pixel size, simultaneous HD video and image recording, geo-tagging, face and smile detection, HDR
- SNS integration
- Dropbox (25 GB storage)
- Active noise cancellation with dedicated mic
- TV-out (via MHL A/V link)
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
- Organizer
- Document viewer/editor
- Photo viewer/editor
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• Đang chờ cập nhật
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-IonvsLi-PoPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs25giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs650giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượngĐang chờ cập nhậtvs160gTrọng lượng
Kích thướcvs144.5 x 70.5 x 10.6 mmKích thước
D

Đối thủ