Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Lumia 625 hay DROID Ultra, Lumia 625 vs DROID Ultra

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Lumia 625 hay DROID Ultra đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Lumia 625 Orange
Giá: 925.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia Lumia 625 Dual Sim
Giá: 925.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Motorola Droid Ultra Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola Droid Ultra Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Lumia 625 (9 ý kiến)
khanh230364Lumia 625 có thương hiệu uy tín hơn(1.773 ngày trước)
nijianhapkhaucấu hình mới nhất, sành điệu, giá cả phù hợp(1.878 ngày trước)
phimtoancaucó kết nối 3g, wifi vào mạng nhanh chóng(2.060 ngày trước)
xedienxinDòng điện thoại đẹp hơn, sang trọng, lịch thiệp(2.061 ngày trước)
hakute6sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai thích sự hoàn hảo tới nghiêm ngặt(2.272 ngày trước)
cuongjonstone123Máy sở hữu nhiều đường nét cong mềm mại nên cầm hoàn toàn ôm tay. Bên cạnh đó với các phần rìa xung quanh màn hình được Nokia tối ưu khá tốt nên Lumia 625 không hề “cồng kềnh”, sử dụng máy bằng 1 tay rất dễ dàng.(2.428 ngày trước)
dailydaumo1màu trắng trẻ trung. loa tốt, lướt web nhanh(2.445 ngày trước)
xuanthe24hfmáy tốt, giá rẻ, cấu hình ổn, phục vụ tốt các nhu cầu cơ bản(2.452 ngày trước)
chiocoshoprõ ràng sản phẩm của nokia phải được đánh giá cao hơn rồi(2.487 ngày trước)
Ý kiến của người chọn DROID Ultra (2 ý kiến)
hoccodon6vẫn là hàng được nhiều người thích hơn hãng cũng nổi tiếng hơn(2.385 ngày trước)
luanlovely6kiểu dáng đẹp hơn, nhiều tính năng, giá khá mềm(2.500 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Lumia 625 Orange
đại diện cho
Lumia 625
vsMotorola Droid Ultra Black
đại diện cho
DROID Ultra
H
Hãng sản xuấtNokia LumiavsMotorolaHãng sản xuất
Chipset1.2 GHz Dual-CorevsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hànhMicrosoft Windows Phone 8 (Apollo)vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 305vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.7inchvs5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvsĐang chờ cập nhậtĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu IPS LCD Touchscreen (Cảm ứng)vsĐang chờ cập nhậtKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs10MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong8GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM512MBvs2GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
vs
• Bluetooth
• Wifi 802.11 b/g/n
• Bluetooth 5.0 with LE+A2DP
• EDGE
• GPRS
• WLAN
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• USB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Dolby headphone sound enhancement
- SNS integration
- Active noise cancellation with dedicated mic
- 7GB free SkyDrive storage
- Document viewer
- Video/photo editor
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vsTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
vs
• Đang chờ cập nhật
Mạng
P
PinLi-Ion 2000mAhvsLi-IonPin
Thời gian đàm thoại15giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ550giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Cam
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng159gvsĐang chờ cập nhậtTrọng lượng
Kích thước133.3 x 72.3 x 9.2 mmvsKích thước
D

Đối thủ