Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia C3 hay Asha 303, Nokia C3 vs Asha 303

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia C3 hay Asha 303 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia C3-00 Slate Grey
Giá: 355.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia C3-00 Hot Pink
Giá: 400.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Nokia C3-00 Golden White
Giá: 355.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia Asha 303 (N303) Graphite
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia Asha 303 (N303) Red
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,9

Có tất cả 23 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia C3 (14 ý kiến)
giadungtotXủ lý nhanh đẹp hơn, máy khỏe , tính năng mới nhất(1.959 ngày trước)
nijianhapkhausản phẩm được nhiều người yêu thích, thương hiệu tốt(2.094 ngày trước)
xedienhanoiMột chiếc điện thoại thông minh, giá tiền phù hợp với nhu cầu của nhiều người(2.095 ngày trước)
phimtoancauMàn hình nét, thiết kế thời trang và công nghệ mới hơn(2.095 ngày trước)
hotronganhangcaj nay choj game thj cung tam thoj(2.113 ngày trước)
antontran90nhìn e này ok hơn,giá mềm hơn......(2.384 ngày trước)
hoacodoncái này vừa rẻ vừa chất lượng nữa, xài rất bền(2.545 ngày trước)
dacsanchelammình đã dùng Nokia C3 và thấy rất thích(2.741 ngày trước)
saint123_v1c3 điện thoại giá rẻ hình thức đệp(2.744 ngày trước)
rungvangtaybacSóng khỏe pin tốt, trông sang hơn(2.798 ngày trước)
son_jonstonenokia pin bền sóng khỏe thanh lịch sang trọng tao nhã(2.878 ngày trước)
lenguyentdc-Thiết kế nhìn chắc chắn hơn.
-Ứng dụng và tính năng hơi kém 1 chút nhưng so sánh về giá thành thì chấp nhận được(đủ để sắm thêm 1 em dế Tàu khựa dùng kèm theo)(2.907 ngày trước)
FinazziC3 Pin khỏe hơn, kết cấu chắc chắn, sóng tốt hơn Asha 303 nhiều(3.095 ngày trước)
hongnhungminimartthiết kế của C3 đẹp hơn ASHA nhiều(3.098 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 303 (9 ý kiến)
hoccodon6gui nhìu dạng tin nhắn dc,chụp hình đẹp(2.487 ngày trước)
thanh64bitHệ thống bàn phím dễ thao tác, tuy kiểu dáng xấu hơn nhưng hỗ trợ đồng thời touch and type. màn hình rộng hơn và độ phân giải tốt hơn, chip xử lý nhanh giúp cải thiện tốc độ của máy một cách đáng kể(2.888 ngày trước)
diepngo216hàng mới lúc nào cũng hót lile mạnh cho màu đỏ cực luxury(2.948 ngày trước)
huuphuocthmedictôi chọn Asha 303 vì kiểu dáng đẹp, phong cách mạnh mẽ ..........(2.949 ngày trước)
kieudinhthinhthiết kế mới lạ, cấu hình đẹp hơn(3.038 ngày trước)
dacaocap_clKhông thích cấu hình của NOKIA. Giao diện NOKIA có vẻ cứng nhắc hok sinh động chút nào mặc dù là xài rất bền nhưng mình thích thẩm mĩ hơn(3.050 ngày trước)
trieunguyen_92màn hinh cảm ứng,wjfj ok,chjp 1ghz(3.054 ngày trước)
TajlocHok bjet gja ca the nao chu nhjn thoj thj mjnh da thjch roj(3.105 ngày trước)
123flyingBộ vi xử lý 1 GHz !!!! Chấm Cái Này(3.106 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia C3-00 Slate Grey
đại diện cho
Nokia C3
vsNokia Asha 303 (N303) Red
đại diện cho
Asha 303
H
Hãng sản xuấtNokia C-SeriesvsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvs1 GHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs2.6inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs3.2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong55MBvs170MBBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvs128MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Full QWERTY keyboard
- Social network integration
- Flash Lite v3.0
- Nokia Maps 3.0
- - Voice command
vs- QWERTY keyboard
- SNS integration
- MP4/H.264/H.263/WMV player
- MP3/WAV/WMA/AAC player
- Organizer
- Flash Lite support
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1300mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs7.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ480giờvs720giờThời gian chờ
K
Màu
• Hồng
• Trắng
• Xám bạc
vs
• Đỏ
Màu
Trọng lượng114gvs99gTrọng lượng
Kích thước115.5 x 58.1 x 13.6 mmvs116.5 x 55.7 x 13.9 mmKích thước
D

Đối thủ