Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Sony Vivaz hay Nokia X3, Sony Vivaz vs Nokia X3

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Sony Vivaz hay Nokia X3 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Ericsson Vivaz (U5i / Kurara) Cosmic Black
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 4,3
Sony Ericsson Vivaz (U5i / Kurara) Galaxy Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Sony Ericsson Vivaz (U5i / Kurara) Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 2,3
Sony Ericsson Vivaz (U5i / Kurara) Silver Moon
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Sony Ericsson Vivaz (U5i / Kurara) Venus Ruby
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,4
Nokia X3 Red on Black
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia X3 Blue on Silver
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 3,6

Có tất cả 12 bình luận

Ý kiến của người chọn Sony Vivaz (11 ý kiến)
muanhanh247mẫu mã đẹp, phong cách thời trang, giá cả hợp lý(1.735 ngày trước)
KemhamiSony có độ phân giải cao, chụp hình rất nét(1.768 ngày trước)
tholuoian1Đa chức năng,camera sắc nét,dễ sử dụng(1.792 ngày trước)
hoccodon6mẫu mã đẹp hơn, nhiều tính năng hơn(2.326 ngày trước)
d0977902001X3 nhìn xấu quá, nhìn Vivaz đẹp hơn rất nhiều.(2.653 ngày trước)
tungti1chất ảnh và màn hình tốt hơn X3(2.939 ngày trước)
gavodoihpTiền nào của nấy.Giá thành nói lên tất cả(3.039 ngày trước)
hoangvu1970chức năng nhiều hơn tôi thích sony vivaz(3.043 ngày trước)
bichluongdcacamera xoay nhìn hiện đại, nhiều ứng dụng(3.148 ngày trước)
txhanVivaz cho chất lượng giải trí tuyệt vời với máy ảnh gần tương đương máy ảnh số (độ phân giải cao 8Mpixel, flash, auto focus, image stablizer), quay video HD, xem video tuyệt đẹp. Các chức năng thoại, GPS + Google map, wifi, 3G đều rất ổn. Điểm yếu nhất của Vivaz là cảm ứng điện trở chưa thật mượt, khi nhắn tin bằng bàn phím ảo đôi khi không dễ dàng. Tốc độ xử lý của Vivaz cũng không thật cao. Chất lượng pin của Vivaz thì tương đối khá so với các loại điện thoại màn hình cảm ứng khác.(3.203 ngày trước)
longcecombmtnổi trội hơn về mạng độ phân giả cao hơn cao cấp hơn đội phan giả màn hình cũng tốt hơn(3.285 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X3 (1 ý kiến)
tramlikela phu hop voi toi hon vi no nhanh hon va gon hon cung phu hop voi tui tien nua!(2.302 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Ericsson Vivaz (U5i / Kurara) Cosmic Black
đại diện cho
Sony Vivaz
vsNokia X3 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X3
H
Hãng sản xuấtSony EricssonvsNokia X-SeriesHãng sản xuất
Chipset720 MHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạPowerVR SGXvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs2.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs3.2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong75MBvs46MBBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
vs
• Email
• MMS
• SMS
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• WLAN
vs
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Google maps
- Facebook and Twitter apps
- YouTube and Picasa integration
- Gesture control
- 3.5mm audio jack
- Accelerometer sensor for auto-rotate
vs- Dedicated touch music keys
- MP4/H.263/H.264/WMV player
- MP3/WAV/eAAC+/WMA player
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Hỗ trợ Windows Live
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• UMTS 2100
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Po 1200 mAhvsLi-Ion 860mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs7.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs380 giờThời gian chờ
K
Màuvs
• Xanh lam
• Bạc
Màu
Trọng lượngĐang chờ cập nhậtvs103gTrọng lượng
Kích thướcvs96 x 49.3 x 14.1 mmKích thước
D

Đối thủ