Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 210 hay Asha 500 Dual SIM, Asha 210 vs Asha 500 Dual SIM

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 210 hay Asha 500 Dual SIM đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Asha 210
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Asha 500 Dual SIM
( 20 người chọn - Xem chi tiết )
4
20
Asha 210
Asha 500 Dual SIM

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 3,6
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Magenta
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 500 Dual SIM Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 15 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 210 (1 ý kiến)
sanphamchinhhang_01nhìn hơi thô, nhưng mình thích phím hơn(1.964 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 500 Dual SIM (14 ý kiến)
giadungtotmáy dùng rất hay, nhiều ừng dụng game, pin khá tốt, giá cả phù hợp(1.996 ngày trước)
nijianhapkhauThiết kế đẹp, hiệu năng tốt. Trang bị nhiều tính năng hơn, giá rẻ(2.105 ngày trước)
hotronganhangmáy dùng rất hay, nhiều ừng dụng game, pin khá tốt, giá cả phù hợp(2.138 ngày trước)
hc304máy dùng rất hay, nhiều ừng dụng game, pin khá tốt, giá cả phù hợp, thương hiệu tốt(2.147 ngày trước)
shoplinhHC249cảm ứng 2 sim rất tiện lợi và hữu ích(2.147 ngày trước)
nguyen_nghiathiet ke sang trong va sai rat la ok(2.248 ngày trước)
hakute6màu đen nhìn sang trọng thiết kế nhìn khỏe hơn(2.265 ngày trước)
phamthilienbdscảm ứng nhạy,cấu hình sắc nét, pin khoẻ....(2.313 ngày trước)
dothuydatmình chọn dual sim để tiện cho công việc(2.354 ngày trước)
thambk2 sim 2 song online và là dòng cảm ứng(2.370 ngày trước)
hoccodon6thiết kế hiện đại hơn, phong cách trẻ(2.428 ngày trước)
antontran90cảm ứng nhạy,cấu hình sắc nét, pin khoẻ....(2.467 ngày trước)
luanlovely6bàn phím này nhắn tin nhanh hơn cái kia(2.502 ngày trước)
hoacodonnhìn đẹp hơn. vào mạng nhanh hơn(2.549 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
đại diện cho
Asha 210
vsNokia Asha 500 Dual SIM Black
đại diện cho
Asha 500 Dual SIM
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs2.8inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình65K màu-TFTvs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong64MBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM32MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS; FM recording
- SNS apps
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
vs- Photo editor
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 850
• GSM 1900
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại12giờvs14giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ1000giờvs525giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng97gvs101gTrọng lượng
Kích thước111.5 x 60 x 11.8 mmvs100.3 x 58.1 x 12.8 mmKích thước
D

Đối thủ