Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 210 hay Asha 307, Asha 210 vs Asha 307

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 210 hay Asha 307 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 3,6
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Magenta
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Black
Giá: 750.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
Nokia Asha 307 Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Mid Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 210 (2 ý kiến)
dothuydatmặc dù em này hơi vuông vức nhưng mà dùng chắc đỡ hơn em kia cảm ứng không mà màn hình bé quá(2.349 ngày trước)
hoccodon6thiết kế đẹp, rất nam tính máy nhỏ gọn, giá phù hợp, dễ sử dụng, độ bền cao(2.423 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 307 (11 ý kiến)
giadungtotdùng máy này chip xử lý nhanh hơn(1.991 ngày trước)
nijianhapkhauMẫu mã đẹp hơn , cấu hình mạnh , màu sắc rõ nét, thiết kế vuông vắn(2.100 ngày trước)
hotronganhangThiết kế ấn tượng, máy dùng rất hay, nhiều ừng dụng game(2.133 ngày trước)
MINHHUNG6dùng máy này chip xử lý nhanh hơn(2.228 ngày trước)
nguyen_nghiaMang hinh cam ung,sai rat nhanh va tot(2.244 ngày trước)
hakute6thiết kế thời trang, hình ảnh sắc nét(2.260 ngày trước)
phamthilienbdshời trang,cấu hình cao,giá hợp lý(2.307 ngày trước)
thambknhỏ gọn và là dòng Nokia cảm ứng(2.365 ngày trước)
antontran90cấu hình cao, giá cả cũng phù hợp với mọi người....(2.462 ngày trước)
luanlovely6đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win(2.500 ngày trước)
hoacodonthời trang,cấu hình cao,giá hợp lý(2.544 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
đại diện cho
Asha 210
vsNokia Asha 307 Black
đại diện cho
Asha 307
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs240 x 400pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình65K màu-TFTvs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong64MBvs20MBBộ nhớ trong
RAM32MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS; FM recording
- SNS apps
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
vs- Stereo FM radio với RDS, ghi âm FMTính năng khác
Mạng
• GSM 850
• GSM 1900
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại12giờvs6giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ1000giờvs500giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng97gvs104gTrọng lượng
Kích thước111.5 x 60 x 11.8 mmvs109.9 x 54 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ