Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Xperia L hay Xperia SP, Xperia L vs Xperia SP

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Xperia L hay Xperia SP đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Xperia L C2105 Black
Giá: 5.200.000 ₫      Xếp hạng: 3,4
Sony Xperia L C2105 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Sony Xperia L C2105 White
Giá: 5.200.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Sony Xperia L C2104 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Sony Xperia L C2104 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
Sony Xperia L C2104 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Sony Xperia SP C5302 Black
Giá: 6.700.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
Sony Xperia SP C5302 Red
Giá: 6.700.000 ₫      Xếp hạng: 4
Sony Xperia SP C5302 White
Giá: 6.700.000 ₫      Xếp hạng: 4

Có tất cả 7 bình luận

Ý kiến của người chọn Xperia L (3 ý kiến)
dungsonBOSTONENgay từ cái nhìn đầu tiên, người dùng sẽ thấy thiết kế của Sony Xperia L là khá quen thuộc với nắp lưng cong.(2.352 ngày trước)
hoccodon6tốt hơn . kiểu mẫu thiết kế đẹp hơn(2.391 ngày trước)
dailydaumo1ít tiền nên chỉ chọn em này thôi(2.627 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Xperia SP (4 ý kiến)
hoalacanh2Cấu hình khủng. có thể mở rộng kiến thức trong một không gian nhỏ. Quá tuyệt(1.884 ngày trước)
hainam100412khi cầm sản phẩm trên tay, bạn sẽ thấy được sự chắc chắn của Xperia SP(2.022 ngày trước)
rockvietpxlGiá cả, kiểu dáng, hệ điều hành... Không xét. Xét điểm đầu tiên của Xperia SP là "PIN TRÂU", Màn hình lớn hơn không đáng kể nhưng quan trọng là độ phân giải màn hình lớn gần gấp đôi, CPU gần gấp đôi, Card đồ họa cũng cao hơn nữa..... Khỏi bàn... Nếu Vào một ngày đẹp trời các bác đi cưới Xperia mà trên kệ chỉ còn hai em này thì sao... Em là em cứ Xperia SP, kể cả lễ vật gấp đôi em cũng cưới... Hê hê..(2.347 ngày trước)
hakute6Sản phẩm đẹp, thời trang, cấu hình mạnh(2.372 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Xperia L C2105 Black
đại diện cho
Xperia L
vsSony Xperia SP C5302 Black
đại diện cho
Xperia SP
H
Hãng sản xuấtSonyvsSonyHãng sản xuất
Chipset1 GHz Dual-CorevsQualcomm Snapdragon MSM8960T (1.7 GHz Dual-Core)Chipset
Số coreDual Core (2 nhân)vsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)vsAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 305vsAdreno 320Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4.3inchvs4.6inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 854pixelsvs720 x 1280pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong8GBvs8GBBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvs1GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Geo-tagging, touch focus, face and smile detection, image stabilization, HDR, sweep panorama
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
- Document viewer
- Photo viewer/editor
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- Geo-tagging, touch focus, face and smile detection, image stabilization, HDR, sweep panorama
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
- TV-out (via MHL A/V link)
- Document viewer
- Photo viewer/editor
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1750 mAhvsLi-Ion 2370mAhPin
Thời gian đàm thoại9giờvs18.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ450giờvs730giờThời gian chờ
K
Màu
• Đỏ
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng137gvs155gTrọng lượng
Kích thước128.7 x 65 x 9.7 mmvs130.6 x 67.1 x 10 mmKích thước
D

Đối thủ