Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Galaxy Pocket Neo S5310 hay Xperia L, Galaxy Pocket Neo S5310 vs Xperia L

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Galaxy Pocket Neo S5310 hay Xperia L đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Galaxy Pocket Neo S5310
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Xperia L
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
4
6
Galaxy Pocket Neo S5310
Xperia L

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung Pocket Neo S5310 (GT-S5310)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Sony Xperia L C2105 Black
Giá: 5.200.000 ₫      Xếp hạng: 3,4
Sony Xperia L C2105 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Sony Xperia L C2105 White
Giá: 5.200.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Sony Xperia L C2104 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Sony Xperia L C2104 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
Sony Xperia L C2104 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy Pocket Neo S5310 (3 ý kiến)
dailydaumo1kiểu dáng thời trang, nhiều tính năng vượt trội(1.758 ngày trước)
phimtoancauGiá cạnh tranh, máy đẹp hơn, cấu hình mới nhất(1.785 ngày trước)
hoacodonGalaxy cấu hình vượt trội hơn hẳn(2.485 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Xperia L (6 ý kiến)
xedienhanoiChất lượng đẹp hơn, cấu hình mới nhất, dùng nghe gọi giá rẻ(1.775 ngày trước)
luanlovely6kiểu dáng thể thao, chắc chắn hơn(2.210 ngày trước)
dungsonBOSTONESony Xperia L sử dụng chipset Snapdragon S4 Plus MSM8230 với CPU lõi kép xung nhịp 1GHz. Cấu hình của máy là tương đương với các đối thủ One SV (lõi kép Snapdragon S4 xunh nhịp 1,2GHz), Lumia 720 (lõi kép Snapdragon S4 Plus MSM8227 xung nhịp 1GHz) và Optimus L7 II (lõi kép Snapdragon S4 Play MSM8225 xung nhịp 1GHz). Nhưng với bộ nhớ RAM 1GB, Sony Xperia L tỏ ra mạnh mẽ hơn so với Optimus L7 II (RAM 768MB), Lumia 720 (RAM 512MB) và tương đương One SV.(2.312 ngày trước)
hakute6đẹp như nhau, về độ bền thì có vẻ chiếm ưu thế hơn(2.327 ngày trước)
hahuong1610MAU MA DEP HON, NHIEU CHUC NANG HON(2.432 ngày trước)
hoccodon6Mình dùng em này, chạy tốt, giá rẻ, thiết kế đẹp mắt(2.443 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung Pocket Neo S5310 (GT-S5310)
đại diện cho
Galaxy Pocket Neo S5310
vsSony Xperia L C2105 Black
đại diện cho
Xperia L
H
Hãng sản xuấtSamsungvsSonyHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvs1 GHz Dual-CoreChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)vsAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsAdreno 305Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvs480 x 854pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hìnhMàn hình cảm ứng TFTvs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM512MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4.0
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- SNS integration
- Organizer
- Image/video editor
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa
- Document viewer
- Voice memo/commands
- Predictive text input
vs- Geo-tagging, touch focus, face and smile detection, image stabilization, HDR, sweep panorama
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
- Document viewer
- Photo viewer/editor
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1750 mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs9giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs450giờThời gian chờ
K
Màu
• Xám tro
vs
• Đỏ
Màu
Trọng lượng100gvs137gTrọng lượng
Kích thước105 x 57.8 x 11.8 mmvs128.7 x 65 x 9.7 mmKích thước
D

Đối thủ