Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Galaxy Star S5280 hay Xperia L, Galaxy Star S5280 vs Xperia L

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Galaxy Star S5280 hay Xperia L đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Samsung Galaxy Star S5280 (GT-S5280)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Sony Xperia L C2105 Black
Giá: 5.200.000 ₫      Xếp hạng: 3,4
Sony Xperia L C2105 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
Sony Xperia L C2105 White
Giá: 5.200.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
Sony Xperia L C2104 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Sony Xperia L C2104 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
Sony Xperia L C2104 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn Galaxy Star S5280 (3 ý kiến)
dailydaumo1kiểu fangs thời trang,nhiều tính năng vượt trội(1.790 ngày trước)
shopngoctram69galaxy 1 người chọn cái kia 3 người(2.068 ngày trước)
hakute6Galaxy Star chất lượng tốt, cấu hình cao(2.359 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Xperia L (3 ý kiến)
luanlovely6cái này thì nhìn có vẻ sang trọng hơn cái kia(2.293 ngày trước)
dungsonBOSTONESony Xperia L được trang bị camera độ phân giải 8 megapixel, cao hơn One SV (5 megapixel), Lumia 720 (6,7 megapixel) và tương đương Optimus L7 II. Nhưng camera của máy sử dụng cảm biến Exmor RS có khả năng cải thiện hiệu suất ảnh chụp trong điều kiện ánh sáng thấp(2.344 ngày trước)
hoccodon6màu sắc hiển thị hơi mờ nhạt, không có độ sắc và đượm màu cần thiết(2.381 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Samsung Galaxy Star S5280 (GT-S5280)
đại diện cho
Galaxy Star S5280
vsSony Xperia L C2105 Black
đại diện cho
Xperia L
H
Hãng sản xuấtSamsung GalaxyvsSonyHãng sản xuất
Chipset1 GHzvs1 GHz Dual-CoreChipset
Số coreSingle CorevsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)vsAndroid OS, v4.1 (Jelly Bean)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsAdreno 305Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 320pixelsvs480 x 854pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hìnhMàn hình cảm ứng TFTvs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs8MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs8GBBộ nhớ trong
RAM512MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4.0
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4. with LE+EDR
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- SNS integration
- Organizer
- Image/video editor
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa
- Document viewer
- Voice memo/commands
- Predictive text input
vs- Geo-tagging, touch focus, face and smile detection, image stabilization, HDR, sweep panorama
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
- Document viewer
- Photo viewer/editor
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1750 mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs9giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs450giờThời gian chờ
K
Màu
• Xanh lam
vs
• Đỏ
Màu
Trọng lượng100gvs137gTrọng lượng
Kích thước105 x 58 x 11.9 mmvs128.7 x 65 x 9.7 mmKích thước
D

Đối thủ