Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Asha 310 hay Asha 210, Asha 310 vs Asha 210

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Asha 310 hay Asha 210 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 310 (RM-911) Black
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Nokia Asha 310 (RM-911) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 310 (RM-911) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 3,6
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Asha 310 (11 ý kiến)
tholuoian1Thiết kế gọn,hình ảnh đẹp,dễ sử dụng(1.756 ngày trước)
nijianhapkhauKiểu dáng đẹp, cảm ứng nhạy.sang trọng và hơn hết là đẳng cấp(2.070 ngày trước)
tramlikecũng được,giá cả cũng không quá cao(2.185 ngày trước)
nguyen_nghiaDòng máy cảm ứng được ưu chuộn hơn(2.213 ngày trước)
phamthilienbdscung la dong dt pho thong nhung kieu dang 310 dep(2.278 ngày trước)
thambkdòng cảm ứng với thiết kế nhỏ gọn hơn(2.335 ngày trước)
dungsonBOSTONEVới tính năng Easy Swap, người sử dụng có thể dễ dàng thay đổi SIM mà không cần phải tắt điện thoại(2.366 ngày trước)
hoccodon6vào mạngvào mạng mượt lắm, nhìn cũng đẹp mượt lắm, nhìn cũng đẹp(2.393 ngày trước)
luanlovely6Thiết kế đẹp, sang trọng, cấu hình mạnh(2.467 ngày trước)
hoacodoncung la dong dt pho thong nhung kieu dang 310 dep hon(2.514 ngày trước)
01653406545e nay man hinh cam ung xai thich hon,man hinh rong nhin rat thoai mai(2.533 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 210 (5 ý kiến)
giadungtotDòng máy cảm ứng được ưu chuộn hơn(1.961 ngày trước)
hotronganhangmáy dùng rất hay, nhiều ừng dụng game, pin khá tốt, giá cả phù hợp(2.103 ngày trước)
hakute6tốt hơn về công nghệ. nhưng giá thành thì gấp đôi.(2.230 ngày trước)
dothuydatmình dùng em này còn hơn là màn hình cảm ứng mà bé xíu, hic(2.337 ngày trước)
antontran90gia mền, bàn phím số 24 chữ cái rất tiện lợi....(2.432 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 310 (RM-911) Black
đại diện cho
Asha 310
vsNokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
đại diện cho
Asha 210
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình240 x 400pixelsvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong20MBvs64MBBộ nhớ trong
RAM64MBvs32MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khácvs- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS; FM recording
- SNS apps
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 850
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1110mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại16giờvs12giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ600giờvs1000giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng104gvs97gTrọng lượng
Kích thước109.9 x 54 x 13 mmvs111.5 x 60 x 11.8 mmKích thước
D

Đối thủ