Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia Asha 308 hay Asha 210, Nokia Asha 308 vs Asha 210

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia Asha 308 hay Asha 210 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 308 (Nokia Asha 3080) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia Asha 308 (Nokia Asha 3080) Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 3,6
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Magenta
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia Asha 308 (14 ý kiến)
giadungtotem này nhìn hơi vuông vức, nhưng mà còn hơn dùng mỗi cảm ứng mà màn hình bé quá đi(2.033 ngày trước)
xedienhanoiMẫu mã đẹp hơn , cấu hình mạnh , màu sắc rõ nét, thiết kế vuông vắn(2.081 ngày trước)
hotronganhangcái này cấu hình mạnh hơn cái kia rất nhiều(2.106 ngày trước)
tramlikethiết kế đẹp.màn hình siêu mỏng(2.185 ngày trước)
nguyen_nghiamáy cảm ứng có nhiều chức năng hơn(2.198 ngày trước)
hakute6Rẻ hơn, thiết kế mềm hơn, mình không cần dùng nhiều tính năng(2.233 ngày trước)
MINHHUNG6kiểu dáng bắt mắt, dễ sử dụng. chụp ảnh nét hơn(2.247 ngày trước)
cuongjonstone123asha 308 được thừa hưởng những ưu điểm của đàn anh đi trước(2.366 ngày trước)
hoccodon6màn hinh cam ung thi thich hon,nhin sang trong,man hinh to(2.396 ngày trước)
antontran90cấu hình vượt trội hơn hẳn e kia.....(2.435 ngày trước)
luanlovely6bền, chất lượng ,mẫu mã đẹp, dễ sử dụng(2.470 ngày trước)
dailydaumo1thanh lịch đẳng cấp tao nhã thiết kế đẹp mắt(2.490 ngày trước)
hoacodonGiá cao hơn chút nhưng được cái thiết kế đẹp(2.517 ngày trước)
01653406545man hinh cam ung xai thich hon,nhin sang trong,man hinh rong(2.536 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 210 (2 ý kiến)
nijianhapkhaucông việc văn phòng, lưu trữ tốt, máy khỏe(2.071 ngày trước)
dothuydatem này nhìn hơi vuông vức, nhưng mà còn hơn dùng mỗi cảm ứng mà màn hình bé quá đi(2.322 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 308 (Nokia Asha 3080) Black
đại diện cho
Nokia Asha 308
vsNokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
đại diện cho
Asha 210
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hìnhvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình56K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong20MBvs64MBBộ nhớ trong
RAM64MBvs32MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 3.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• USB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- Dual SIM
- Easy swap SIM support (no reboot required)
- SNS integration
vs- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS; FM recording
- SNS apps
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
vs
• GSM 850
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1110mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại6giờvs12giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ515giờvs1000giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng104gvs97gTrọng lượng
Kích thước109.9 x 54 x 13 mmvs111.5 x 60 x 11.8 mmKích thước
D

Đối thủ