Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia Asha 309 hay Asha 307, Nokia Asha 309 vs Asha 307

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia Asha 309 hay Asha 307 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,4
Nokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 307 Black
Giá: 750.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
Nokia Asha 307 Golden Light
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Mid Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 307 Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 13 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia Asha 309 (10 ý kiến)
giadungtotĐẹp hơn mới bắt mắt sành điệu, cấu hình mới nhất nhiều giải trí(1.954 ngày trước)
nijianhapkhauPhù hợp với đa số mọi người, pin khỏe, nghe gọi tốt, giá cả phù hợp
Đa phương tiện(2.100 ngày trước)
phimtoancauThiết kế đẹp, hiệu năng tốt. trang bị nhiều tính năng mới(2.101 ngày trước)
xedienhanoicấu hình ngon so với mức giá đề xuất(2.107 ngày trước)
hotronganhangThiết kế gọn nhẹ, cấu hình cao, dễ mang đi xa(2.117 ngày trước)
MINHHUNG6cấu hình cao hơn,giá cả phải chăng, phù hợp với sinh viên(2.239 ngày trước)
hakute6phong cach Nokia Asha 309 luon lam nguoi ta phai chon(2.353 ngày trước)
cuongjonstone123độ phân giải màn hình khá thấp, chỉ đạt mật độ điểm ảnh là 155 ppi và màn hình chỉ có thể tái tạo 65.000 màu chứ không phải 16 triệu màu giống như các smartphone hiện nay.(2.403 ngày trước)
luanlovely6thiết kế Nokia dạo này đã cải tiến rất nhiều.(2.511 ngày trước)
hoacodonNokia vẫn hơn chứ,sang trọng thể hiện đẳng cấp hơn nhiều(2.552 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 307 (3 ý kiến)
hoalacanh2Cấu hình khủng. có thể mở rộng kiến thức trong một không gian nhỏ. Quá tuyệt(1.891 ngày trước)
tramlikethiết kế mỏng ,nhẹ, hợp thời trang(2.239 ngày trước)
antontran90cùng một lò ra mà, chỉ khác nhau về cấu hình thôi......(2.354 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) Black
đại diện cho
Nokia Asha 309
vsNokia Asha 307 Black
đại diện cho
Asha 307
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hìnhvs240 x 400pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình56K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong20MBvs20MBBộ nhớ trong
RAM64MBvs64MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 3.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• USB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- SNS integration
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
vs- Stereo FM radio với RDS, ghi âm FMTính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1110mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại6giờvs6giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ650giờvs500giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng102gvs104gTrọng lượng
Kích thước109.9 x 54 x 13.2 mmvs109.9 x 54 x 13 mmKích thước
D

Đối thủ