Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia Asha 309 hay Asha 210, Nokia Asha 309 vs Asha 210

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia Asha 309 hay Asha 210 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,4
Nokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 3,6
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Black
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-925) Magenta
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Cyan
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Magenta
Giá: 650.000 ₫      Xếp hạng: 0
Nokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-926) Yellow
Giá: 520.000 ₫      Xếp hạng: 0

Có tất cả 20 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia Asha 309 (15 ý kiến)
giadungtotmàn hình to, chụp hình sắc nét, chạy mượt(1.996 ngày trước)
nijianhapkhaumột sản phẩm thanh công, nhiều người yêu thích(2.103 ngày trước)
xedienhanoiMẫu mã đẹp hơn , cấu hình mạnh , màu sắc rõ nét, thiết kế vuông vắn(2.113 ngày trước)
hotronganhangmàn hình to, chụp hình sắc nét, chạy mượt(2.138 ngày trước)
MINHHUNG6độ bền của pin cao, màn cảm ứng nhậy(2.279 ngày trước)
hakute6cấu hình & màn hình hơn, giá cả vừa phải(2.347 ngày trước)
cuongjonstone123Cải thiện lớn nhất của Asha 309 so với các máy Asha trước đó là sử dụng màn hình cảm ứng điện dung thay cho cảm ứng điện trở.(2.397 ngày trước)
hoccodon6Lướt Web nhanh Cảm ứng tạm được(2.428 ngày trước)
antontran90máy sài tốt hơn, nhiều ứng dụng hơn....(2.467 ngày trước)
luanlovely6màn hinh cam ung thi thich hon,nhin sang trong,man hinh to(2.502 ngày trước)
hoacodonkiểu dáng đẹp, gọn hơn, mau sắc chuyên nghiệp(2.549 ngày trước)
01653406545man hinh cam ung xai thich hon,nhin sang trong(2.568 ngày trước)
bobengidauNokia Asha 309 hay đáng mua hơn, tốt hơn(2.617 ngày trước)
luatminhlongbền. kiểu dáng thon gọn. sắp xếp các ứng dụng thông minh.(2.624 ngày trước)
hangcuatuổi thọ của máy lâu hơn, tính năng tốt hơn(2.650 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Asha 210 (5 ý kiến)
hoalacanh2Màn hình lớn hơn. Có nhiều cấu hình máy tương ứng nhiều tốc độ để lựa chọn(1.885 ngày trước)
shoplinhHC249có bàn film 24 chữ cái màn hình nhỏ tôi rất thích(2.149 ngày trước)
nguyen_nghiamay nghe goc ro,loa nghe nhac hay..(2.230 ngày trước)
dothuydatem này hơi vuông vức, nhưng mà em kia màn nhỏ quá(2.354 ngày trước)
Cauthangvipnetmáy đẹp, giá rẻ, dễ sử dụng, phù hợp với nam giới(2.627 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia Asha 309 (Nokia Asha 3090) Black
đại diện cho
Nokia Asha 309
vsNokia Asha 210 (Nokia Asha 210 RM-924) Black
đại diện cho
Asha 210
H
Hãng sản xuấtNokia AshavsNokia AshaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hành-vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hìnhvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình56K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau2Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong20MBvs64MBBộ nhớ trong
RAM64MBvs32MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• USB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Stereo FM radio with RDS, FM recording
- SNS integration
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
vs- Keyboard QWERTY
- Stereo FM radio with RDS; FM recording
- SNS apps
- Organizer
- Voice memo
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
vs
• GSM 850
• GSM 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1110mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoại6giờvs12giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ650giờvs1000giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng102gvs97gTrọng lượng
Kích thước109.9 x 54 x 13.2 mmvs111.5 x 60 x 11.8 mmKích thước
D

Đối thủ