Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia 5800 hay Nokia N97, Nokia 5800 vs Nokia N97

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia 5800 hay Nokia N97 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia 5800 XpressMusic Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia 5800 Navigation Edition
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 5800 XpressMusic Blue
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia 5800 XpressMusic Red
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,8
Nokia N97 White
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia N97 Brown
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4

Có tất cả 22 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia 5800 (5 ý kiến)
nhoc_chip27mình đã sử dụng và rất thích nokia 5800 , âm thanh rõ, chụp hình đẹp, thiết kế rất chắc chắn, và là 1 trong những dòng cảm ứng đầu tiên của nokia(2.872 ngày trước)
ngochuy123bmtthiet ke chac chan ung dung dc(2.925 ngày trước)
dailydaumo1bồu ti sài con này..nhưng tôi sẽ không chọn mua em nào cả..vì tui chỉ thích blackberry vs iphone thôi hihi(3.016 ngày trước)
nobitaga171090hic, cái giá thế kia mà các bác cứ so sánh, dù sao cùng hàng nokia cả.(3.039 ngày trước)
0909214679Nhiều tính năng, phong cách giá cả phải chăng(3.323 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia N97 (17 ý kiến)
hoccodon6có bộ nhớ trong lớn hơn nhiều so vói Nokia 5800, mẫu mã đẹp và thân thiện hơn(2.370 ngày trước)
luanlovely6kiểu dáng đẹp , chụp hình thì hết ý luôn nếu có điều kiện thì nên chọn(2.370 ngày trước)
d0977902001Kết em Nokia N97 này quá cơ, nhìn đã thế.(2.688 ngày trước)
KIENSONTHANHNhiều ứng dụng hay, tính năng tuyệt vời, cấu hình mạnh hơn(2.958 ngày trước)
quangdung_8720065800 nghe nhac chan lam ngay truoc minh dung roi con do dung n97 thay hay hon han(3.028 ngày trước)
congdantoancauTôi không thích cảm ứng toàn bộ.(3.062 ngày trước)
trangkhuyet0410kiểu giáng dẹp sóng tôt,pin khỏe(3.197 ngày trước)
ductin002màn hình to rộng hơn, chức năng tốt hơn, cấu hình cao hơn(3.202 ngày trước)
tuyenha152dùng điện thoại nokia N97 rất hợp thời trang.(3.253 ngày trước)
kukumalu102N97 dang cap hon them phan truot. nen chon N97(3.294 ngày trước)
nhocpecon96Nokia N97 cảm ứng cũng duok, có cái thiết kế rất tiện lợi :D(3.313 ngày trước)
girl_pro9xhợp túi tiền, một chiếc đt đa chức năng và có tên tuổi trên thị trường, cảm ứng nhạy, ít bị lỗi hơn 5800, bộ nhớ cao, thiết kế trượt và cảm ứng kết hợp. phù hợp với tất cả mọi người(3.313 ngày trước)
nguyenducthobo nho may nhieu hon,co nhieu cong nang hon(3.321 ngày trước)
utem2004Nokia N97 có thiết kế lạ, đẹp hơn so với Nokia 5800(3.324 ngày trước)
vitngok134kiểu dáng phong cách hơn, bộ nhớ nhiều hơn(3.325 ngày trước)
nhimtreconđa chức năng hơn, đẹp hơn, có phím thực(3.325 ngày trước)
dangtuyen03các tính năng Nokia N97 tốt hơn, bộ nhớ lớn lưu trữ được nhiều dữ liệu(3.326 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia 5800 XpressMusic Black
đại diện cho
Nokia 5800
vsNokia N97 White
đại diện cho
Nokia N97
H
Hãng sản xuấtNokia XpressMusicvsNokia N-SeriesHãng sản xuất
ChipsetARM 11 (434 MHz)vsARM 11 (434 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsMozambiqueBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs3.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau3.15Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong81MBvs32GBBộ nhớ trong
RAM128MBvs128MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
-A-GPS support; Nokia Maps 2.0 Touch
vs- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Handwriting recognition
- Digital compass
- MP3/WMA/WAV/eAAC+/MP4/M4V player
- MPEG4/WMV/3gp/Flash video player
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, PDF viewer)
- Video and photo editor
- Flash Lite 3
- Card slot up to 16GB
- Camera : 2592x1944 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, LED flash, video light
- Nokia Maps
- Talk time 6h / Stand-by 408h (3G)
- Music play 40h
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoại8.5giờvs9.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ408giờvs430giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Trắng
Màu
Trọng lượng109gvs150gTrọng lượng
Kích thước111 x 51.7 x 15.5 mmvs117.2 x 55.3 x 15.9 mmKích thước
D

Đối thủ