Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Desire VC hay Samsung Intensity III, HTC Desire VC vs Samsung Intensity III

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Desire VC hay Samsung Intensity III đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
HTC Desire VC
( 7 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Samsung Intensity III
( 3 người chọn - Xem chi tiết )
7
3
HTC Desire VC
Samsung Intensity III

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire VC
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung U485 Intensity III
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 8 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Desire VC (5 ý kiến)
SonBostoneMình thích nghe nhạc ở máy HTC Desire VC, Mình thấy âm thanh hay hơn.(2.267 ngày trước)
hoccodon6Nhãn hiệu nổi tiếng hơn, Dịch vụ bảo hành chu đáo hơn(2.441 ngày trước)
hakute6kiểu dáng lạ, nghe nhạc hay, ứng dụng nhiều(2.464 ngày trước)
nhadathanoi12345HTC cho chất lượng hình ảnh tốt hơn, duyệt web tốt hơn(2.742 ngày trước)
lan130Giá của HTC Desire VC rẻ hơn mà cấu hình lại tốt hơn(2.856 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Samsung Intensity III (3 ý kiến)
tebetiThiết kế đẹp mắt với khung nhôm, mặt sau bằng kính(1.801 ngày trước)
hoalacanh2Dung lượng bộ nhớ máy cao, thêm cái thẻ nhớ 32G thì lưu dữ liệu thoải mái(1.918 ngày trước)
dailydaumo1thiết kế bắt mắt ,pin bền sóng khỏe .,cảm ứng nhạy(2.996 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire VC
đại diện cho
HTC Desire VC
vsSamsung U485 Intensity III
đại diện cho
Samsung Intensity III
H
Hãng sản xuấtHTCvsSamsungHãng sản xuất
Chipset1 GHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4inchvs2.4inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM512MBvs128MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- HTC Sense UI v4.0
- Beats Audio sound enhancement
- Dual SIM (dual stand-by)
- SNS integration
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
- Organizer
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- Keyboard QWERTY
- MIL-STD-810F certified - salt, dust, humidity, rain, vibration, solar radiation, transport and thermal shock resistant
- SNS applications
- Organizer
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
vs
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1650mAhvsLi-Ion 1000mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs300giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng119gvs115gTrọng lượng
Kích thước119.5 x 62.3 x 9.5 mmvs112 x 54 x 14.5 mmKích thước
D

Đối thủ