Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Desire VT hay Samsung Galaxy Chat, HTC Desire VT vs Samsung Galaxy Chat

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Desire VT hay Samsung Galaxy Chat đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
HTC Desire VT
( 7 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Samsung Galaxy Chat
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
7
4
HTC Desire VT
Samsung Galaxy Chat

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire VT
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Samsung Galaxy Chat B5330
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 8 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Desire VT (4 ý kiến)
luanlovely6dáng vẻ trẻ trung, năng động, hệ điều hành thân thiện nhưng có nhược điểm là mất giá khá nhanh(2.208 ngày trước)
hakute6thời trang đẹp, design dễ nhìn, âm thanh và cấu hình cũng tương đối mạnh mặc dù hơi mắc một chút(2.236 ngày trước)
hoccodon6kiểu dáng lạ mắt,ngầu,màn hình cũng rộng hơn(2.338 ngày trước)
dailydaumo1chụp ảnh nét ,nhiều ứng dụng ,không có lý do gì mà không chọn em HTC(2.893 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Samsung Galaxy Chat (4 ý kiến)
tebetidễ bị trầy phía sau khi không được ốp bảo về(1.722 ngày trước)
hoalacanh2Pin rất khủng, dùng thik luôn chơi game lướt web ko lo hết pin(1.828 ngày trước)
lan130Có hệ điều hành, ứng dụng phong phú.(2.754 ngày trước)
haiautrungthaogalaxy chat xai tot hon vi no vua cam ung vua co phim bam nua(2.874 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire VT
đại diện cho
HTC Desire VT
vsSamsung Galaxy Chat B5330
đại diện cho
Samsung Galaxy Chat
H
Hãng sản xuấtHTCvsSamsung GalaxyHãng sản xuất
Chipset1 GHzvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsĐang chờ cập nhậtSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)vsAndroid OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình4inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs240 x 320pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong4GBvs4GBBộ nhớ trong
RAM512MBvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
• Bluetooth 4.0
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác- Touch-sensitive controls
- HTC Sense UI v4.0a
- Beats Audio sound enhancement
- Stereo FM radio with RDS
- Dual SIM (dual stand-by)
- SNS integration
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
- Organizer
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
vs- Keyboard QWERTY
- TouchWiz UI
- SNS integration
- Image/video editor
- Document viewer
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration
- Voice memo/dial
- Predictive text input
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1650mAhvsLi-Ion 1200mAhPin
Thời gian đàm thoạiĐang chờ cập nhậtvs5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờĐang chờ cập nhậtvs380 giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
• Đen
vs
• Xám bạc
Màu
Trọng lượng118gvs112gTrọng lượng
Kích thước119.5 x 62.2 x 9.6 mmvs118.9 x 59.3 x 11.7 mmKích thước
D

Đối thủ