Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Sony Xperia ray hay Sony Xperia Duo, Sony Xperia ray vs Sony Xperia Duo

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Sony Xperia ray hay Sony Xperia Duo đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Sony Xperia ray
( 1 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Sony Xperia Duo
( 1 người chọn - Xem chi tiết )
1
1
Sony Xperia ray
Sony Xperia Duo

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Gold
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Sony Ericsson ST18i Urushi
Giá: 1.250.000 ₫      Xếp hạng: 5
Sony Ericsson Xperia Duo
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 2 bình luận

Ý kiến của người chọn Sony Xperia ray (1 ý kiến)
hakute6máy có thiết kế nhẹ nhàng tiện dụng(2.339 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Sony Xperia Duo (1 ý kiến)
luongdienmàn hình 4.5inch lướt web hết sẩy, pin Li-Po 2500mAh vô cùng bền bỉ(2.707 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Black
đại diện cho
Sony Xperia ray
vsSony Ericsson Xperia Duo
đại diện cho
Sony Xperia Duo
H
Hãng sản xuấtSony EricssonvsSony EricssonHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)vsQualcomm MSM8260 (1.4 GHz Dual-Core)Chipset
Số coreSingle CorevsDual Core (2 nhân)Số core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.3inchvs4.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 854pixelsvs540 x 960pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs12MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong1GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM512MBvs1.5GBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Bravia Mobile engine
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Touch sensitive controls
- Scratch-resistant display
- Timescape UI
- Stereo FM radio with RDS
- Digital compass
- SNS integration
- MP4/H.263/H.264 player
- MP3/eAAC+/WMA/WAV player
- TrackID music recognition
- SensMe
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
vs- Scratch-resistant surface
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Multi-touch input method
- Sony Mobile BRAVIA Engine
- Proximity sensor for auto turn-off
- Timescape UI
- Digital compass
- HDMI port
- Active noise cancellation with dedicated mic
- TrackID music recognition
- NeoReader barcode scanner
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
- Facebook and Twitter integration
- Document viewer
- Stereo FM radio with RDS
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Po 2500mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ440giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng100gvsĐang chờ cập nhậtTrọng lượng
Kích thước111 x 53 x 9.4 mmvsKích thước
D

Đối thủ

Sony Xperia ray vs Optimus BlackSony Xperia rayOptimus Black
Sony Xperia ray vs Sony Xperia X10 miniSony Xperia raySony Xperia X10 mini
Sony Xperia ray vs Sony Xperia X1Sony Xperia raySony Xperia X1
Sony Xperia ray vs Mix WalkmanSony Xperia rayMix Walkman
Sony Xperia ray vs Sony Xperia activeSony Xperia raySony Xperia active
Sony Xperia ray vs Nokia 700Sony Xperia rayNokia 700
Sony Xperia ray vs Lumia 800Sony Xperia rayLumia 800
Sony Xperia ray vs Lumia 710Sony Xperia rayLumia 710
Sony Xperia ray vs Galaxy S2 MiniSony Xperia rayGalaxy S2 Mini
Sony Xperia ray vs Sony Xperia miniSony Xperia raySony Xperia mini
Sony Xperia ray vs Sony Xperia proSony Xperia raySony Xperia pro
Sony Xperia ray vs Sony Xperia IonSony Xperia raySony Xperia Ion
Sony Xperia ray vs Sony Xperia PSony Xperia raySony Xperia P
Sony Xperia ray vs HTC One SSony Xperia rayHTC One S
Sony Xperia ray vs Sony Xperia Acro HDSony Xperia raySony Xperia Acro HD
Sony Xperia ray vs Lumia 610Sony Xperia rayLumia 610
Sony Xperia ray vs Sony Xperia SSony Xperia raySony Xperia S
Sony Xperia ray vs Sony Xperia USony Xperia raySony Xperia U
Sony Xperia ray vs HTC One XLSony Xperia rayHTC One XL
Sony Xperia ray vs Sony Xperia solaSony Xperia raySony Xperia sola
Sony Xperia ray vs Lumia 610 NFCSony Xperia rayLumia 610 NFC
Sony Xperia ray vs Sony Xperia neo LSony Xperia raySony Xperia neo L
Sony Xperia ray vs Sony Xperia acro SSony Xperia raySony Xperia acro S
Sony Xperia ray vs Sony Xperia GoSony Xperia raySony Xperia Go
Sony Xperia ray vs Sony Xperia MiroSony Xperia raySony Xperia Miro
Sony Xperia ray vs Sony Xperia TipoSony Xperia raySony Xperia Tipo
Sony Xperia ray vs Sony Xperia Tipo DualSony Xperia raySony Xperia Tipo Dual
Sony Xperia ray vs Sony Xperia SLSony Xperia raySony Xperia SL
Sony Xperia ray vs Sony Xperia TSony Xperia raySony Xperia T
Sony Xperia ray vs Sony Xperia TXSony Xperia raySony Xperia TX
Sony Xperia ray vs Sony Xperia TLSony Xperia raySony Xperia TL
Sony Xperia ray vs Sony Xperia ESony Xperia raySony Xperia E
Sony Xperia ray vs Sony Xperia E dualSony Xperia raySony Xperia E dual
Sony Xperia ray vs Sony Xperia VSony Xperia raySony Xperia V
Sony Xperia ray vs Sony Xperia JSony Xperia raySony Xperia J
Sony Xperia ray vs Xperia ZLSony Xperia rayXperia ZL
Sony Xperia ray vs Xperia ZSony Xperia rayXperia Z
Sony Xperia Neo V vs Sony Xperia raySony Xperia Neo VSony Xperia ray
Sony Xperia Arc vs Sony Xperia raySony Xperia ArcSony Xperia ray
Nokia N8 vs Sony Xperia rayNokia N8Sony Xperia ray
Galaxy S vs Sony Xperia rayGalaxy SSony Xperia ray
iPhone 4 vs Sony Xperia rayiPhone 4Sony Xperia ray
Vivaz pro vs Sony Xperia rayVivaz proSony Xperia ray
Satio vs Sony Xperia raySatioSony Xperia ray
HTC Radar vs Sony Xperia rayHTC RadarSony Xperia ray
Nokia X7 vs Sony Xperia rayNokia X7Sony Xperia ray
Sony Xperia Neo vs Sony Xperia raySony Xperia NeoSony Xperia ray
Desire S vs Sony Xperia rayDesire SSony Xperia ray
Galaxy Ace vs Sony Xperia rayGalaxy AceSony Xperia ray
Galaxy Nexus vs Sony Xperia rayGalaxy NexusSony Xperia ray
HTC Sensation XL vs Sony Xperia rayHTC Sensation XLSony Xperia ray
Sony Xperia Play vs Sony Xperia raySony Xperia PlaySony Xperia ray
Sensation XE vs Sony Xperia raySensation XESony Xperia ray
Sony Xperia X10 mini pro vs Sony Xperia raySony Xperia X10 mini proSony Xperia ray
Sony Xperia Arc S vs Sony Xperia raySony Xperia Arc SSony Xperia ray
Sony Xperia X8 vs Sony Xperia raySony Xperia X8Sony Xperia ray
Sony Xperia x10 vs Sony Xperia raySony Xperia x10Sony Xperia ray