Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Sony Xperia ray hay Sony Xperia X1, Sony Xperia ray vs Sony Xperia X1

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Sony Xperia ray hay Sony Xperia X1 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3
Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Gold
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Sony Ericsson ST18i Urushi
Giá: 1.250.000 ₫      Xếp hạng: 5
Sony Ericsson XPERIA X1 Solid Black
Giá: 1.500.000 ₫      Xếp hạng: 4,5
Sony Ericsson XPERIA X1 Steel Silver
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 7 bình luận

Ý kiến của người chọn Sony Xperia ray (3 ý kiến)
MINHHUNG6màn hình rộng hơn, chất lượng Hd tốt(2.229 ngày trước)
luongdienXperia Ray có cầu hình cao hơn, quan trọng là màn hình cảm ứng(2.742 ngày trước)
rungvangtaybacnhìn em kia lằng nhằng quá khó dùng(2.750 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Sony Xperia X1 (4 ý kiến)
tramlikehình ảnh đẹp, chất lượng dùng tốt(2.229 ngày trước)
hakute6Mẫu mã đẹp,thời trang,xử lí nhanh,bảo hành 24 tháng(2.373 ngày trước)
hoccodon6Nếu là tôi, tôi sẽ chọn X1 để được thỏa sức giải trí trên điện thoại(2.383 ngày trước)
duongjonstonePhù hợp với người tiêu dùng thích chơi game trên di động,thiết kế rất đẹp(2.751 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Black
đại diện cho
Sony Xperia ray
vsSony Ericsson XPERIA X1 Solid Black
đại diện cho
Sony Xperia X1
H
Hãng sản xuấtSony EricssonvsSony EricssonHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)vsQualcomm MSM 7200A (528 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsMicrosoft Windows Mobile 6.1 ProfessionalHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.3inchvs3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 854pixelsvs800 x 480pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs3.15MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong1GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM512MBvs256MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• Mini USB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Bravia Mobile engine
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Touch sensitive controls
- Scratch-resistant display
- Timescape UI
- Stereo FM radio with RDS
- Digital compass
- SNS integration
- MP4/H.263/H.264 player
- MP3/eAAC+/WMA/WAV player
- TrackID music recognition
- SensMe
- Google Search, Maps, Gmail,
YouTube, Calendar, Google Talk
vs- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Full QWERTY keyboard
- Optical trackpad
- FM radio with RDS
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1500 mAhvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs10giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ440giờvs800giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng100gvs145gTrọng lượng
Kích thước111 x 53 x 9.4 mmvs110.5 x 52.6 x 17 mmKích thước
D

Đối thủ

Sony Xperia ray vs Optimus BlackSony Xperia rayOptimus Black
Sony Xperia ray vs Sony Xperia X10 miniSony Xperia raySony Xperia X10 mini
Sony Xperia ray vs Mix WalkmanSony Xperia rayMix Walkman
Sony Xperia ray vs Sony Xperia DuoSony Xperia raySony Xperia Duo
Sony Xperia ray vs Sony Xperia activeSony Xperia raySony Xperia active
Sony Xperia ray vs Nokia 700Sony Xperia rayNokia 700
Sony Xperia ray vs Lumia 800Sony Xperia rayLumia 800
Sony Xperia ray vs Lumia 710Sony Xperia rayLumia 710
Sony Xperia ray vs Galaxy S2 MiniSony Xperia rayGalaxy S2 Mini
Sony Xperia ray vs Sony Xperia miniSony Xperia raySony Xperia mini
Sony Xperia ray vs Sony Xperia proSony Xperia raySony Xperia pro
Sony Xperia ray vs Sony Xperia IonSony Xperia raySony Xperia Ion
Sony Xperia ray vs Sony Xperia PSony Xperia raySony Xperia P
Sony Xperia ray vs HTC One SSony Xperia rayHTC One S
Sony Xperia ray vs Sony Xperia Acro HDSony Xperia raySony Xperia Acro HD
Sony Xperia ray vs Lumia 610Sony Xperia rayLumia 610
Sony Xperia ray vs Sony Xperia SSony Xperia raySony Xperia S
Sony Xperia ray vs Sony Xperia USony Xperia raySony Xperia U
Sony Xperia ray vs HTC One XLSony Xperia rayHTC One XL
Sony Xperia ray vs Sony Xperia solaSony Xperia raySony Xperia sola
Sony Xperia ray vs Lumia 610 NFCSony Xperia rayLumia 610 NFC
Sony Xperia ray vs Sony Xperia neo LSony Xperia raySony Xperia neo L
Sony Xperia ray vs Sony Xperia acro SSony Xperia raySony Xperia acro S
Sony Xperia ray vs Sony Xperia GoSony Xperia raySony Xperia Go
Sony Xperia ray vs Sony Xperia MiroSony Xperia raySony Xperia Miro
Sony Xperia ray vs Sony Xperia TipoSony Xperia raySony Xperia Tipo
Sony Xperia ray vs Sony Xperia Tipo DualSony Xperia raySony Xperia Tipo Dual
Sony Xperia ray vs Sony Xperia SLSony Xperia raySony Xperia SL
Sony Xperia ray vs Sony Xperia TSony Xperia raySony Xperia T
Sony Xperia ray vs Sony Xperia TXSony Xperia raySony Xperia TX
Sony Xperia ray vs Sony Xperia TLSony Xperia raySony Xperia TL
Sony Xperia ray vs Sony Xperia ESony Xperia raySony Xperia E
Sony Xperia ray vs Sony Xperia E dualSony Xperia raySony Xperia E dual
Sony Xperia ray vs Sony Xperia VSony Xperia raySony Xperia V
Sony Xperia ray vs Sony Xperia JSony Xperia raySony Xperia J
Sony Xperia ray vs Xperia ZLSony Xperia rayXperia ZL
Sony Xperia ray vs Xperia ZSony Xperia rayXperia Z
Sony Xperia Neo V vs Sony Xperia raySony Xperia Neo VSony Xperia ray
Sony Xperia Arc vs Sony Xperia raySony Xperia ArcSony Xperia ray
Nokia N8 vs Sony Xperia rayNokia N8Sony Xperia ray
Galaxy S vs Sony Xperia rayGalaxy SSony Xperia ray
iPhone 4 vs Sony Xperia rayiPhone 4Sony Xperia ray
Vivaz pro vs Sony Xperia rayVivaz proSony Xperia ray
Satio vs Sony Xperia raySatioSony Xperia ray
HTC Radar vs Sony Xperia rayHTC RadarSony Xperia ray
Nokia X7 vs Sony Xperia rayNokia X7Sony Xperia ray
Sony Xperia Neo vs Sony Xperia raySony Xperia NeoSony Xperia ray
Desire S vs Sony Xperia rayDesire SSony Xperia ray
Galaxy Ace vs Sony Xperia rayGalaxy AceSony Xperia ray
Galaxy Nexus vs Sony Xperia rayGalaxy NexusSony Xperia ray
HTC Sensation XL vs Sony Xperia rayHTC Sensation XLSony Xperia ray
Sony Xperia Play vs Sony Xperia raySony Xperia PlaySony Xperia ray
Sensation XE vs Sony Xperia raySensation XESony Xperia ray
Sony Xperia X10 mini pro vs Sony Xperia raySony Xperia X10 mini proSony Xperia ray
Sony Xperia Arc S vs Sony Xperia raySony Xperia Arc SSony Xperia ray
Sony Xperia X8 vs Sony Xperia raySony Xperia X8Sony Xperia ray
Sony Xperia x10 vs Sony Xperia raySony Xperia x10Sony Xperia ray