Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Radar hay Toshiba TG01, HTC Radar vs Toshiba TG01

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Radar hay Toshiba TG01 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Radar (HTC Omega) Active White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Radar (HTC Omega) Metal Silver
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Toshiba TG01 Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 5
Toshiba TG01 White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0

Có tất cả 10 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Radar (8 ý kiến)
daumocongnghiepnangThiết kế đẹp, màu trắng rất thích hợp cho chị em phụ nữ, màn hình đẹp(2.015 ngày trước)
MINHHUNG6cấu hình cao hơn, chụp ảnh nét hơn, độ phân giải cao hơn. đẹp hơn(2.247 ngày trước)
tramlikechạy ổn định, độ bền cao, mẫu mã đẹp,lịch sự(2.247 ngày trước)
luanlovely6đa nhiệm , xử lý với yêu cầu cao hơn như chơi game khủng, xem phim ảnh HD(2.247 ngày trước)
hoccodon6rất tốt. Loa thoại rõ, trong, loa rảnh tay ổn, ko có gì để chê.(2.261 ngày trước)
hakute6Thuơng hiệu nổi tiếng, máy dùng tốt và đẳng cấp, kho ứng dụng và game nhiều(2.394 ngày trước)
tuyenha152HTC Radar có kiểu dáng đẹp hơn Toshiba TG01 nhiều.(2.859 ngày trước)
dailydaumotóiba là dần anh của chip 1ghz,chon HTC cho đỡ cổ(3.064 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Toshiba TG01 (2 ý kiến)
chiocoshopcả hai loại đều chưa dùng thử không biết chất lượng thế nào(2.480 ngày trước)
lyvubcndTosiba TG01 thiết kế đẹp, pin lâu, mình dùng rất ok(2.691 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Radar (HTC Omega) Active White
đại diện cho
HTC Radar
vsToshiba TG01 Black
đại diện cho
Toshiba TG01
H
Hãng sản xuấtHTCvsToshibaHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz)vsQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhMicrosoft Windows Phone 7.5 (Mango)vsMicrosoft Windows Mobile 6.1 ProfessionalHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 205vsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.8inchvs4.1inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màuKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs3.15MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong8GBvsBộ nhớ chia sẻBộ nhớ trong
RAM512MBvs256MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợpvs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• EMS
• MMS
• SMS
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• Bluetooth 2.0
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• USB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Gorilla Glass display
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Gyroscope sensor
- Multi-touch input method
- HTC Locations
- Microsoft office document viewer/editor
- Facebook integration
vs- Facebook and YouTube apps
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- MP3/MPEG4 player
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
Mạng
P
PinLi-Ion 1520 mAhvsLi-Ion 1000mAhPin
Thời gian đàm thoại8.5giờvs5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ525giờvs270giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng137gvs129gTrọng lượng
Kích thước120.5 x 61.5 x 10.9 mmvs130 x 70 x 9.9 mmKích thước
D

Đối thủ