Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Salsa hay HD7S, HTC Salsa vs HD7S

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Salsa hay HD7S đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Salsa
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,8
HTC HD7S
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,3

Có tất cả 7 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Salsa (4 ý kiến)
hoacodonsang trọng hơn và cảm ứng nhạy hơn tuy nhiên dòng tầm trung này bắt wifi hơi yếu(2.499 ngày trước)
dailydaumo1do hoa dep, chup hinh 8.0mp, nhieu ugn dung tien ich hon(2.664 ngày trước)
vuvanhien1trông máy này nữ tính hơn khá lạ mắt(2.953 ngày trước)
tranghieu198dùng chủ yếu lên mạng là tạm đc(3.020 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HD7S (3 ý kiến)
hoccodon6đáng mua hơn, sự lựa chọn khôn ngoan của người tiêu dùng(2.365 ngày trước)
lan130Thương hiệu nổi tiếng, màn hình rộng sắc nét, sang trọng, giá hợp túi tiền(2.814 ngày trước)
mar007D7S đáng mua hơn, tốt hơn và đẹp hơn(2.995 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Salsa
đại diện cho
HTC Salsa
vsHTC HD7S
đại diện cho
HD7S
H
Hãng sản xuấtHTCvsHTCHãng sản xuất
Chipset600 MHzvsQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)vsMicrosoft Windows Phone 7Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsAdreno 200Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.4inchvs4.3inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 480pixelsvs480 x 800pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-LCD Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs16GBBộ nhớ trong
RAM512MBvs576MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
• microSDHC
vs
• Không hỗ trợ
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Facebook dedicated key
- SNS integration
- Digital compass
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense UI
vs- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1520 mAhvsLi-IonPin
Thời gian đàm thoại9giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian đàm thoại
Thời gian chờ440giờvsĐang chờ cập nhậtThời gian chờ
K
Màu
• Xám bạc
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng120gvsĐang chờ cập nhậtTrọng lượng
Kích thước109.1 x 58.9 x 12.3 mmvsKích thước
D

Đối thủ