Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia E5 hay Nokia 500, Nokia E5 vs Nokia 500

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia E5 hay Nokia 500 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia E5 Carbon Black
Giá: 400.000 ₫      Xếp hạng: 4,2
Nokia E5 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia E5 Brown
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
Nokia E5 white
Giá: 550.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia 500 (N500) Azure Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,6
Nokia 500 (N500) Black
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia 500 (N500) Coral Red
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 500 (N500) Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,4
Nokia 500 (N500) Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia 500 (N500) Purple
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4

Có tất cả 15 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia E5 (10 ý kiến)
hangtieudung123dáng ko đẹp,nhưng nhiều chức năng lắm(2.137 ngày trước)
htwapE5 pin khỏe hơn, chụp ảnh đẹp hơn(2.290 ngày trước)
vungoctuan113kiểu dáng của nó đẹp, nhìn có vẻ chắc chắn.(2.367 ngày trước)
tranghieu198dáng ko đẹp,nhưng nhiều chức năng lắm(3.010 ngày trước)
tranhieuxxxdep hon, nhin kieu dang sang trong hon(3.026 ngày trước)
smallpig_vtnokia e5 giá rẻ hơn,chụp ảnh đẹp hơn do có đèn flash,pin khỏe hơn
nokia 500 có bộ nhớ trong lớn 2GB, sử dụng hđh Symbian Anna mới(3.168 ngày trước)
tuyenha152đa chức năng, xài lại rất tốt nữa, chụp hình đẹp.(3.183 ngày trước)
khomaysaokimbàn phím aquerty dùng thích hơn Nokia 500 cảm ứng phản ứng chậm(3.211 ngày trước)
phuongvy11nhin nokia e50 thay bat mat hon(3.232 ngày trước)
hamsterqngiá cả tuơng đương nhưng ẹ vẫn thích dùng hơn(3.238 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia 500 (5 ý kiến)
hoccodon6nhiều tính năng cải tiến vượt trội hơn, giá cả tương đối, mới(2.291 ngày trước)
huuphuoccapdientốc độ màn chập, cân bằng ánh sáng trắng và nhiều(2.540 ngày trước)
hoangkienproN500 cau hinh manh me hon co the nang cap len bele.(2.628 ngày trước)
KootajChay cung duoc nhung mau nhjn hoj dam
Rat thoaj maj khj su dung, hang nay duoc(3.074 ngày trước)
thekiemrKiểu dáng hiện đại màn hình cảm ứng điện dung(3.217 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia E5 Carbon Black
đại diện cho
Nokia E5
vsNokia 500 (N500) Azure Blue
đại diện cho
Nokia 500
H
Hãng sản xuấtNokia E-SeriesvsNokiaHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvs1 GHzChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2vsSymbian Anna OSHệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình2.4inchvs3.2inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình320 x 240pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình256K màu-TFTvs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong256MBvs2GBBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Full QWERTY keyboard
- fixed-focus
- Stereo FM radio with RDS
- Flash Lite v3.0
- Voice command
vs- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Proximity for auto turn-off
- Exchangeable battery covers with multiple home screens (2 included in the retail box)
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1110mAhPin
Thời gian đàm thoại18.5giờvs7giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ696giờvs500giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
• Xanh lam
• Đen
• Nâu
vs
• Xanh lam
• Đen
Màu
Trọng lượng126gvs93gTrọng lượng
Kích thước115 x 58.9 x 12.8 mmvs111.3 x 53.8 x 14.1 mmKích thước
D

Đối thủ