Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia C7 hay Curve 3G 9300, Nokia C7 vs Curve 3G 9300

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia C7 hay Curve 3G 9300 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia C7 Black
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 3,3
Nokia C7 Astound
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
Nokia C7 Brown
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 3,5
Nokia C7 Frosty Metal
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 3,7
BlackBerry Curve 3G 9300
Giá: 700.000 ₫      Xếp hạng: 3,6

Có tất cả 18 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia C7 (7 ý kiến)
nguyentuanlinhhhtmàn hình rộng,cảm ứng tốt......(2.322 ngày trước)
hoccodon6Nhìn đơn giản nhưng đẹp hơn, nhìn dễ chịu hơn(2.471 ngày trước)
luanlovely6mình hay lướt web nên thích dùng cảm ứng hơn(2.514 ngày trước)
tuyenha152Nokia C7 thao tác bằng ngón tay – bấm để phóng to, vuốt để cuộn và chạm để chọn.(3.235 ngày trước)
bicvankenC7, kiểu dáng đẹp, màn hình cảm ứng, lướt web tiện lợi(3.275 ngày trước)
hamsterqnlướt web.màn hình cảm ứng nhiệt rất tiện lợi năng động(3.305 ngày trước)
crystalmethC7 dùng chuyên về dòng giải trí.,lướt web.màn hình cảm ứng nhiệt rất tiện lợi năng động(3.310 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Curve 3G 9300 (11 ý kiến)
nijianhapkhauCảm ứng nhậy đẹp hơn, màn hình chống trầy xước mới nhất(2.030 ngày trước)
xedienhanoimàn hình chống trầy xước mới nhất, nghe nhạc hay hơn giá tốt(2.041 ngày trước)
machinevietnammàn hình đẹp, kiểu dáng phong cách, đa dạng(2.440 ngày trước)
dailydaumo1Một thiết kế thanh lịch kết hợp giữa chất liệu thép không gỉ và kính mài bóng(2.876 ngày trước)
phuchuong0810ban phim rat tien loi de su dung(2.891 ngày trước)
hongnhungminimartthiết kế của NOKIA xấu quá, nhất là C7(3.118 ngày trước)
vytrankhông có dòng điên thoại nào lại bảo mật tốt bằng blackberry(3.212 ngày trước)
BdsPhuhoanganhđẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win, Nhiều tính năng,(3.316 ngày trước)
leduan1986Black berry thì khỏi chê rồi, đang ao ước 1 em(3.316 ngày trước)
NhanamconsMẩu mả điện thoại này đẹp nhơn Nokia(3.317 ngày trước)
tc_truongvienphuongtanChọn Curve 3G 9300 vì c7 quá dài, nhìn không cân xứng(3.322 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia C7 Black
đại diện cho
Nokia C7
vsBlackBerry Curve 3G 9300
đại diện cho
Curve 3G 9300
H
Hãng sản xuấtNokia C-SeriesvsBlackBerry (BB)Hãng sản xuất
ChipsetARM 11 (680 MHz)vsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsBlackBerry OS 5.0Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạBroadcom BCM2727vsĐang chờ cập nhậtBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.5inchvs2.46inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs320 x 240pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-TFTKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau8Megapixelvs2MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trong8GBvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ trong
RAM256MBvs256MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vs
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Active noise cancellation with dedicated mic
- Quickoffice document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Stereo FM radio, FM transmitter
- Proximity sensor for auto turn-off
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch resistant Gorilla glass display
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- Dedicated music keys
- Organizer
- Voice memo/dial
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1150mAhPin
Thời gian đàm thoại9.5giờvs5.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ650giờvs348giờThời gian chờ
K
Màu
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng130gvs104gTrọng lượng
Kích thước117.3 x 56.8 x 10.5 mmvs109 x 60 x 13.9 mmKích thước
D

Đối thủ