Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Nokia C6 hay Guru E1081T, Nokia C6 vs Guru E1081T

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia C6 hay Guru E1081T đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia C6 Black
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 3,9
Nokia C6 White
Giá: 600.000 ₫      Xếp hạng: 4,6
Samsung E1081T
Giá: 180.000 ₫      Xếp hạng: 3,3

Có tất cả 7 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia C6 (6 ý kiến)
hoccodon6Chức năng tương tự nhau nhưng cái này có gprs là hơn rồi!(2.316 ngày trước)
cuongjonstone123Mặt sau của C6 trông khá hiện đại, với các điểm nhấn: camera 5Mpx cùng đèn flash khá chuyên nghiệp, góc bên là loa ngoài của máy.(2.327 ngày trước)
purplerain0306so sánh vớ vẩn, đắt gấp 20 lần đừng hỏi sao lại ko hơn! :)(2.666 ngày trước)
lan130Bộ nhớ lớn, màn hình mỏng, vuông nam tính, màu sắc sang trọng, âm thanh nghe nhạc trong trẻo(2.735 ngày trước)
vuvanhien1Mẫu mã và kiểu dáng đẹp và sang trọng hơn nhiều , tôi thchs nokia C6 hơn(2.909 ngày trước)
dailydaumo1đẹp ,truy cập mạng nhanh ,chụp ảnh nét(2.912 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Guru E1081T (1 ý kiến)
tramlikemáy sử dụng ổn định rất bền theo thời gian(2.059 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia C6 Black
đại diện cho
Nokia C6
vsSamsung E1081T
đại diện cho
Guru E1081T
H
Hãng sản xuấtNokia C-SeriesvsSamsungHãng sản xuất
ChipsetĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtChipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vs-Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạvsBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.2inchvs1.43inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình360 x 640pixelsvs128 x 128pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs65K màu-CSTNKiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs-Camera sau
B
Bộ nhớ trong200MBvs1MbBộ nhớ trong
RAMĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• Đang chờ cập nhật
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs
• SMS
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs
• Kiểu khác
• Wi-Fi 802.11 b/g/n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• Đang chờ cập nhật
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• FM radio
Tính năng
Tính năng khác- QWERTY keyboard
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- autofocus
- Stereo FM radio with RDS
- Yahoo! Messenger, Google Talk, Windows Live Messenger
- Flash Lite 3
- Geo-tagging, face and smile detection
vs- Alarms
- Flashlight
- Timer, Stopwatch, Notes, Converter, Currency Converter
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs
• GSM 900
• GSM 1800
Mạng
P
PinLi-Ion 1200mAhvsLi-Ion 800mAhPin
Thời gian đàm thoại7giờvs8giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ380 giờvs500giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
• Đen
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng150gvs65gTrọng lượng
Kích thước113 x 53 x 16.8 mmvs107.4 x 45.5 x 13.6 mmKích thước
D

Đối thủ