Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Desire hay Nokia N97, HTC Desire vs Nokia N97

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Desire hay Nokia N97 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire A8181 (HTC Bravo) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Desire A8181 (HTC Bravo) Silver
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
HTC Desire A8181 (HTC Bravo) Brown
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia N97 White
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4
Nokia N97 Brown
Giá: 850.000 ₫      Xếp hạng: 4

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Desire (8 ý kiến)
luanlovely6HTC Desire cảm ứng mượt mà hơn(2.332 ngày trước)
hakute6màn hình to hơn, kho ứng dụng nhiều hơn(2.397 ngày trước)
tuananhtb08màn hình cảm ứng lớn, cập nhật với tốc độ thay đổi của hàng điện tử. tốc độ xử lí nhanh, đem đến trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng(2.558 ngày trước)
dailydaumo1kiểu dang thời trang, rất tinh tế(2.639 ngày trước)
laptopkimcuongHTC xài đẳng cấp của doanh nhân và sang trọng(3.098 ngày trước)
hongtocdokhông gì có thể bằng htc desire được.(3.214 ngày trước)
vuduyhoanhung j ma hdh cua Nokia N97 la ko thuc su an tuong(3.217 ngày trước)
nhimtreconmún thử dòng diện thoại mới thay đổi suy nghĩ(3.262 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia N97 (6 ý kiến)
hoalacanh2Nhiều tính năng và phần mềm hữu dụng(1.862 ngày trước)
hoccodon6may co kha nang ghj hinh tuyet voi(2.397 ngày trước)
rungvangtaybacdùng hàng nokia thì bền hơn và yên tâm hơn(2.737 ngày trước)
lan130Cảm ứng nhạy hơn, bộ nhớ và tốc độ xử lý cao hơn.(2.795 ngày trước)
KIENSONTHANHgiá thành ổn định, màu sắc đẹp, xài bền, pin tốt, kết nối nhiều ứng dụng nhanh(2.912 ngày trước)
tuyenha152máy điện thoại nokia N97 xài bền hơn điện thoại HTC Desire.(3.190 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire A8181 (HTC Bravo) White
đại diện cho
HTC Desire
vsNokia N97 White
đại diện cho
Nokia N97
H
Hãng sản xuấtHTCvsNokia N-SeriesHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)vsARM 11 (434 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.1 (Eclair)vsSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsMozambiqueBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.7inchvs3.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs32GBBộ nhớ trong
RAM576MBvs128MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 4K
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Optical trackpad
- HTC Sense UI
vs- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Handwriting recognition
- Digital compass
- MP3/WMA/WAV/eAAC+/MP4/M4V player
- MPEG4/WMV/3gp/Flash video player
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, PDF viewer)
- Video and photo editor
- Flash Lite 3
- Card slot up to 16GB
- Camera : 2592x1944 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, LED flash, video light
- Nokia Maps
- Talk time 6h / Stand-by 408h (3G)
- Music play 40h
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
Mạng
P
PinLi-Ion 1400mAhvsLi-Ion 1500 mAhPin
Thời gian đàm thoại6.5giờvs9.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ340 giờvs430giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Trắng
Màu
Trọng lượng135gvs150gTrọng lượng
Kích thước119 x 60 x 11.9 mmvs117.2 x 55.3 x 15.9 mmKích thước
D

Đối thủ