Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Desire hay Motorola DEFY, HTC Desire vs Motorola DEFY

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Desire hay Motorola DEFY đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire A8181 (HTC Bravo) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Desire A8181 (HTC Bravo) Silver
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
HTC Desire A8181 (HTC Bravo) Brown
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Motorola DEFY
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Motorola DEFY MB 525
Giá: 500.000 ₫      Xếp hạng: 3,5

Có tất cả 20 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Desire (9 ý kiến)
hakute6kiểu dáng hiện đại hơn, nhỏ nhắn, màn hình rõ, nét(2.251 ngày trước)
hoccodon6kiểu dáng sành điệu, HTC Desire chức năng đầy đủ, cấu hình mạnh(2.457 ngày trước)
kimthu121289HTC Desire chất lượng hơn Motorola DEFY, có nhiều ứng dụng tôi yêu thích hơn và uy tín hơn Motorola(2.841 ngày trước)
vuvanhien1kiểu dáng phong cách hơn trang nhã hơn(3.012 ngày trước)
dailydaumo1HTC vẫn là sản phẩm tuyệt vời hơn cả(3.078 ngày trước)
tuyenha152HTC Desire có âm thanh ảo SRS lần đầu tiên được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý 1 GHz Qualcomm 8255 Snapdragon, cho âm thanh sống động.(3.190 ngày trước)
hongtocdogiống nhau như hai anh em về cấu hình nhung mình thích htc(3.274 ngày trước)
vangiangflyThiết kế đẹp, màn hình rộng, màn hình cảm ứng mượt mà...(3.331 ngày trước)
thinhlu123man hinh rong, cau hinh manh, pin sai lau(3.331 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Motorola DEFY (11 ý kiến)
hoalacanh2Cấu hình mạnh, giao diện mới mẻ trẻ trung. thiết kế của hãng luôn có những bước đột phá vượt trội(1.955 ngày trước)
tramlikegiá lại cao hơn và pin sử dụng nhanh hết hơn.(2.294 ngày trước)
rungvangtaybacMàn hình rộng, cảm ứng sắc nét, thiết kế đẹp(2.831 ngày trước)
lan130Nhiều tính năng ,pin bền sóng khỏe ,truy cập mạng nhanh(2.858 ngày trước)
thanh64bitcấu hình không thua kém nhiều nhưng khả năng chiến thì hơn hẳn(2.994 ngày trước)
phanbanhutquá khủng lại siêu bền, đang xài và rất ưng ý(3.051 ngày trước)
0nlinevnrất đẹp,hệ điều hành có nhiều phần mềm ứng dụng(3.197 ngày trước)
ryuchan2609Motorola DEFY nhìn cũng đc mà, hỗ trợ nhiều cái hơn HTC Desire, giá rẻ hơn, có điều pin ko "trâu" bằng HTC Desire thôi.(3.212 ngày trước)
vuduyhoacau hinhmay cao hon, thiet ke cung chac chan(3.278 ngày trước)
shocktgMotorola DEFY đẹp hơn HTC Desire(3.330 ngày trước)
mrfreedom92thật sự là Motorola có hỗ trợ Wifi nên sử dụng tốt hơn(3.331 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire A8181 (HTC Bravo) White
đại diện cho
HTC Desire
vsMotorola DEFY
đại diện cho
Motorola DEFY
H
Hãng sản xuấtHTCvsMotorolaHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)vsTI OMAP 3610 (800 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.1 (Eclair)vsAndroid OS, v2.1 (Eclair)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsBlue - StoneBộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.7inchvs3.7inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs480 x 854pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs5MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs2GBBộ nhớ trong
RAM576MBvs512MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Optical trackpad
- HTC Sense UI
vs- Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Google Talk
- Facebook, Twitter, MySpace integration
- Document viewer
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Touch sensitive controls
- MOTOBLUR UI with Live Widgets
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
P
PinLi-Ion 1400mAhvsLi-Po 1540mAhPin
Thời gian đàm thoại6.5giờvs6.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ340 giờvs140giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng135gvs118gTrọng lượng
Kích thước119 x 60 x 11.9 mmvs107 x 59 x 13.4 mmKích thước
D

Đối thủ