Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn HTC Desire hay Nokia N8, HTC Desire vs Nokia N8

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn HTC Desire hay Nokia N8 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Desire A8181 (HTC Bravo) White
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
HTC Desire A8181 (HTC Bravo) Silver
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,7
HTC Desire A8181 (HTC Bravo) Brown
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
Nokia N8 Dark Grey
Giá: 800.000 ₫      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,1
Nokia N8 Green
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,6
Nokia N8 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 Pink
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4,2
Nokia N8 White
Giá: 880.000 ₫      Xếp hạng: 4,2

Có tất cả 29 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Desire (11 ý kiến)
hakute6vi dang cap va su dep manh me cho cac phai(2.316 ngày trước)
duongjonstonekiểu dáng đẹp vượt trội so với hàng Nokia,cấu hình mạnh mẽ(2.508 ngày trước)
rungvangtaybacHTC Desire thiết kế đỉnh cao và phong cách(2.584 ngày trước)
duyhoang_netmàn hình rộng hơn,chơi game nghe nhạc hay(2.893 ngày trước)
dochibaomàn hình rộng hơn,chơi game nghe nhạc hay(2.898 ngày trước)
dailydaumo1giao dien than thien nguoi dung gia ca hop ly(2.938 ngày trước)
ngocsonmmàn hình rộng hơn,chơi game tốt hơn(3.024 ngày trước)
bihakiểu dáng sành điệu, HTC Desire chức năng đầy đủ, cấu hình mạnh,(3.044 ngày trước)
tuyenha152HTC Desire sử dụng hệ thống loa Dolby Mobile.(3.050 ngày trước)
vietdung98HTC ram gấp đôi và màn hình rộng hơn hẳn(3.064 ngày trước)
thinhlu123man hinh rong, cau hinh manh, pin sai lau(3.191 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia N8 (18 ý kiến)
hoalacanh2Nhiều tính năng và phần mềm hữu dụng(1.782 ngày trước)
hoccodon6màn hình rộng hơn,chơi game nghe nhạc hay(2.316 ngày trước)
chiocoshopĐộ bền cao, màu sắc đẹp, độ phân giải hình ảnh cao(2.606 ngày trước)
lan130Màu đẹp hơn. nhiều tính năng hơn.(2.715 ngày trước)
phitung87Đơn giản tui vẫn thích N8 sau bao ngày gắn bó với nó.(2.795 ngày trước)
hiepkinhvietlandn8 có camera 12mp và đèn flash xenon giúp chụp hình tốt(2.880 ngày trước)
nghiaduntôi thích nokia hơn,bền hon,quen thuộc hơn(2.910 ngày trước)
hanvothiendo ben cao hon
may anh sac net cho nguoi thich chup anh,kha nang quay phim cung khong he thua kem(2.930 ngày trước)
sjkematuy9xn8 có camera 8mp và đèn flash xenon giúp chụp hình tốt(2.955 ngày trước)
luutruong88armynokia vẫn là sản phẩm tuyệt vời hơn cả(2.957 ngày trước)
amstrong1989Camera tuyệt vời: Camera có độ phân giải 12 megapixel với thấu kính Carl Zeiss tự động lấy nét và đèn flash Xenon, điều này khiến người dùng iPhone phải ghen tị. N8 có khả năng quay phim HD độ phân giải 720p, 25 khung hình/giây, và gắn thẻ địa lý cho ảnh; ngoài ra N8 còn có bộ lọc ND, khả năng dò tìm khuôn mặt và nụ cười. Điện thoại thông minh này của Nokia còn có 1 camera phía trước hỗ trợ video chat (độ phân giải VGA 640x480) và 1 nút camera chuyên dụng ở cạnh bên.(2.969 ngày trước)
binhha909máy đẹp,cầm chắc tay,camera chụp ảnh rất nét,nghe nhạc tovaf trong trẻo.(2.990 ngày trước)
tieu_phuTheo mọi đánh giá thì N8 là smartphone chụp hình đẹp nhất.(3.007 ngày trước)
quachchinh93Cổng kết nối HDMI và nghe FM tốt: N8 có cổng miniHDMI dùng để xuất các đoạn phim quay được ra các thiết bị hiển thị bên ngoài và khả năng xuất âm thanh Dolby Digital Plus qua HDMI. Người yêu nhạc sẽ thích thú với tính năng FM tích hợp sẵn(3.053 ngày trước)
hongtocdon8 có tốc độ cực cao so với các dòng smarts phone(3.134 ngày trước)
vuduyhoamay co kha nang ghj hinh tuyet voi(3.137 ngày trước)
shocktgTôi thích N8 hơn HTC Desire hơn.(3.189 ngày trước)
baotoa2bền, kiểu dáng đẹp, rễ sử dụng(3.190 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Desire A8181 (HTC Bravo) White
đại diện cho
HTC Desire
vsNokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
H
Hãng sản xuấtHTCvsNokia N-SeriesHãng sản xuất
ChipsetQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz)vsARM 11 (680 MHz)Chipset
Số coreSingle CorevsSingle CoreSố core
Hệ điều hànhAndroid OS, v2.1 (Eclair)vsSymbian 3 OS (Nokia Symbian^3)Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạAdreno 200vsBroadcom BCM2727Bộ xử lý đồ hoạ
M
Kích thước màn hình3.7inchvs3.5inchKích thước màn hình
Độ phân giải màn hình480 x 800pixelsvs360 x 640pixelsĐộ phân giải màn hình
Kiểu màn hình16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)Kiểu màn hình
C
Camera trướcvsCamera trước
Camera sau5Megapixelvs12MegapixelCamera sau
B
Bộ nhớ trongĐang chờ cập nhậtvs16GBBộ nhớ trong
RAM576MBvs256MBRAM
Loại thẻ nhớ tích hợp
• MicroSD
• TransFlash
vs
• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
T
Tin nhắn
• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs
• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Số sim vsSố sim
Đồng bộ hóa dữ liệu
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối
• MicroUSB
vs
• MicroUSB
• Mini HDMI
Kiểu kết nối
Tính năng
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- FM radio with RDS
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Optical trackpad
- HTC Sense UI
vs- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
Tính năng khác
Mạng
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs
• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
P
PinLi-Ion 1400mAhvsLi-Po 1200 mAhPin
Thời gian đàm thoại6.5giờvs12.5giờThời gian đàm thoại
Thời gian chờ340 giờvs400giờThời gian chờ
K
Màu
• Trắng
vs
• Đen
Màu
Trọng lượng135gvs135gTrọng lượng
Kích thước119 x 60 x 11.9 mmvs113.5 x 59.1 x 12.9 mmKích thước
D

Đối thủ